Để xây dựng nền tảng ngữ pháp vững chắc, người học cần thường xuyên thực hành bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn từ mức độ cơ bản đến nâng cao. Bộ sưu tập hơn 50 câu hỏi đa dạng kèm đáp án chi tiết dưới đây sẽ giúp bạn củng cố kiến thức và tự tin giải mọi dạng đề bài tập tiếng Anh. Cùng theo dõi trong bài viết này của ELSA Speak nhé!
Ôn tập tổng quan về thì hiện tại đơn và quá khứ đơn
Trước khi bước vào thực hành các dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn, người học cần hệ thống lại kiến thức lý thuyết để phân biệt rõ ràng sự khác biệt giữa hai thì nòng cốt này.
Công thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơn
Cấu trúc câu là nền tảng cốt lõi xác định hình thái của động từ trong các thể khẳng định, phủ định và nghi vấn mà bạn cần nắm vững.

Cách dùng thì hiện tại đơn và quá khứ đơn
Mục đích sử dụng của hai thì này hoàn toàn tách biệt dựa trên tính hoàn thành của hành động và thời điểm diễn ra sự việc.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn và quá khứ đơn
Những trạng từ chỉ thời gian hoặc tần suất xuất hiện trong câu đóng vai trò như tín hiệu quan trọng giúp người học nhận diện và chia động từ chuẩn xác.

Quy tắc chuyển đổi động từ
Việc biến đổi hình thái động từ từ dạng nguyên mẫu sang dạng chia theo ngôi hoặc thì quá khứ đòi hỏi sự ghi nhớ kỹ lưỡng về quy tắc thêm đuôi và các động từ bất quy tắc.

Nếu bạn cảm thấy chưa chắc chắn về kiến thức nền tảng của từng phần, hãy ôn lại lý thuyết và thực hành tại bài tập thì hiện tại đơn cũng như bài tập thì quá khứ đơn trước khi thử sức với các bài tập tổng hợp dưới đây.
>> Muốn giao tiếp trôi chảy, chỉ giỏi ngữ pháp là chưa đủ mà bạn cần thực hành nói chuẩn xác ngay từ đầu. Hãy đăng ký tài khoản ELSA Speak để được gia sư A.I. chỉnh sửa phát âm chi tiết và nâng trình tiếng Anh vượt bậc ngay hôm nay.

Bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn cơ bản và nâng cao có đáp án
Để chinh phục các kỳ thi tiếng Anh, người học cần thường xuyên va chạm với các dạng bài tập ngữ pháp tiếng Anh hỗn hợp thay vì chỉ làm riêng lẻ từng thì.
Bài tập 1: Trắc nghiệm chọn đáp án đúng
Đề bài: Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau.
- I _____ my keys yesterday. I couldn’t get into the house.A. loseB. lostC. losesD. losing
- _____ she _____ to the gym every day?A. Do / goB. Does / goesC. Does / goD. Did / went
- The sun _____ in the East and _____ in the West.A. rise / setB. rises / setsC. rose / setD. rises / set
- Where _____ you _____ last summer holiday?A. do / goB. did / goC. did / wentD. does / go
- We _____ hungry so we _____ some sandwiches an hour ago.A. are / eatB. were / ateC. were / eatD. are / ate
- He usually _____ coffee, but today he _____ tea.A. drinks / drankB. drinks / drinksC. drank / drankD. drink / drink
- Mozart _____ more than 600 pieces of music.A. writesB. writedC. wroteD. write
- _____ you _____ busy right now?A. Are / beB. Do / beC. Is / beD. Are / (không điền)
- They _____ at home last night. They went to the cinema.A. didn’t beB. weren’tC. wasn’tD. don’t be
- Water _____ at 100 degrees Celsius.A. boilsB. boilC. boiledD. is boiling
Đáp án bài tập 1
Bài tập 2: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
Đề bài: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn.
- She (not/drink) _____ coffee very often.
- The police (stop) _____ me on my way home last night.
- Shakespeare (write) _____ many famous plays.
- The flight (start) _____ at 7:00 AM every Sunday.
- I (buy) _____ this dress in 2022.
- (You/watch) _____ the football match yesterday?
- My father (work) _____ in a bank, but he is retired now.
- Vegetarians (not/eat) _____ meat.
- We (be) _____ very tired after the trip yesterday.
- How often (you/visit) _____ your grandparents?
Đáp án bài tập 2
Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi sai
Đề bài: Mỗi câu sau chứa một lỗi sai về ngữ pháp. Hãy tìm và sửa lại cho đúng.
- Did you went to school yesterday?
- She don’t like playing football.
- When I was a child, I want to be a doctor.
- He studies English every day and played tennis.
- The train leaved the station 10 minutes ago.
- Does she visited her grandma last weekend?
- I am born in 1995.
- Why do you crying now? (Lưu ý: Trong phạm vi bài này tập trung động từ tobe/thường, nhưng câu này check kiến thức cấu trúc câu hỏi với tobe)
- They didn’t agreed with my opinion.
- The earth go around the sun.
Đáp án bài tập 3
Bài tập 4: Viết lại câu hoặc hoàn thành câu
Đề bài: Dùng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh.
- not / rain / much / in winter / here.
- I / see / terrible accident / yesterday.
- What time / film / start / tonight?
- We / not / go / holiday / last year.
- Albert Einstein / die / 1955.
- He / usually / get up / 6 o’clock / but / yesterday / get up / 7 o’clock.
- Be / you / at school / yesterday?
- She / study / Japanese / for 2 years / then / stop.
- Water / boil / at 100 degrees / but / freeze / at 0 degrees.
- How / you / go / to work / every day?
Đáp án bài tập 4
Bài tập 5: Điền từ vào đoạn văn
Đề bài: Chia động từ trong ngoặc ở thì thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau.
My friend, Lan, (1. be) _____ a journalist. She (2. live) _____ in Hanoi now, but she (3. be) _____ born in Hue. Every day, she (4. go) _____ to work by bus. She (5. love) _____ her job because she meets many people. Two years ago, she (6. work) _____ for a small newspaper in Da Nang. She (7. not/like) _____ the work there very much, so she (8. decide) _____ to move to Hanoi. Last week, I (9. meet) _____ her for coffee. We (10. talk) _____ about her new projects for hours.
Đáp án bài tập 5
Để tiện cho việc luyện tập của bạn, ELSA Speak đã tổng tất cả các bài tập trên vào link bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn pdf, bạn có thể vào để tải ngay!
>> Bạn có thắc mắc trình độ tiếng Anh hiện tại của mình đang thực sự nằm ở thang điểm nào sau khi hoàn thành các bài tập trên? Hãy tham gia bài test trình độ tiếng Anh vào hoàn toàn miễn phí ngay dưới đây để nhận lộ trình học tập cá nhân hóa hiệu quả nhất từ ELSA Speak.
Việc kiên trì thực hành các bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng ngữ pháp vững chắc và phản xạ nhanh nhạy trước mọi kỳ thi. Hãy tiếp tục đồng hành cùng ELSA Speak và theo dõi thêm các bài viết chuyên sâu trong danh mục các loại thì tiếng Anh nhé!