Với 18 bài tập trắc nghiệm Phương trình đường tròn Toán lớp 10 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 10.
15 Bài tập Phương trình đường tròn (có đáp án) - Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C:x−12+y+32=25 là:
A. I (- 1; 3), R = 4;
B. I (1; - 3), R = 5;
C. I (1; - 3), R = 16;
D. I (- 1; 3), R = 16.
Câu 2.Cho đường tròn C:x2+y+42=4 có tọa độ tâm I(a; b) và bán kính R = c. Nhận xét nào sau đây đúng về a, b và c:
A. a + b = c;
B. a + b = - 2c;
C. a - 2b = c;
D.a - 2b = - 2c.
Câu 3.Cho phương trình x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0. Điều kiện của a, b, c để phương trình đã cho là phương trình đường tròn:
A. a2 + b2 > c2;
B. c2 > a2 + b2;
C. a2 + b2 > c;
D. c > a2 + b2.
Câu 4. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2 + y2 = 16 là:
A. I (0; 0), R = 9;
B. I (0; 0), R = 81;
C. I (1; 1), R = 3;
D. I (0; 0), R = 4;
Câu 5. Đường tròn (C): x2 + y2 - 8x + 2y + 6 = 0 có tâm I, bán kính R lần lượt là:
A. I (3; - 1), R = 4;
B. I (- 3; 1), R = 4;
C. I (4; - 1), R = 11;
D. I (- 3; 1), R = 2.
Câu 6. Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R = 1 có phương trình là:
A. x2+y+12=1;
B. x2+y2=1;
C. x−12+y−12=1;
D. x+12+y+12=1.
Câu 7. Đường tròn có tâm I (1; 2), bán kính R = 2 có phương trình là:
A. x2 + y2 - 2x - 4y + 1 = 0;
B. x2 + y2 + 2x - 4y - 4 = 0;
C. x2 + y2 - 2x + 4y - 4 = 0;
D. x2 + y2 - 2x - 4y - 4 = 0
Câu 8. Đường tròn (C)đi qua ba điểm A (- 1; - 2), B(0; 1) và C(1; 2) có phương trình là:
A. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 52;
B. (x - 4)2 + (y + 2)2 = 52;
C. (x + 4)2 + (y + 2)2 = 52;
D. (x + 4)2 + (y - 2)2 = 52.
Câu 9. Đường tròn (C) có tâm I (- 2; 3) và đi qua M (2; - 3) có phương trình là:
A. x+22+y−32=52;
B. x−22+y+32=52;
C. x2+y2+4x−6y−57=0;
D. x2+y2+4x−6y−39=0.
Câu 10. Đường tròn đường kính AB với A (3; - 1), B (1; - 5) có phương trình là:
A. (x + 2)2 + (y - 3)2 = 5;
B. (x + 1)2 + (y + 2)2 = 17;
C. (x - 2)2 + (y + 3)2 = 5;
D. (x - 2)2 + (y + 3)2 = 5;
Câu 11. Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): (x + 2)2 + (y + 2)2 = 9 tại điểm M (2; 1) là:
A. d: - y + 1 = 0;
B. d: 4x + 3y + 14 = 0;
C. d: 3x - 4y - 2 = 0;
D. d: 4x + 3y - 11 = 0.
Câu 12. Cho đường tròn (C): (x - 1)2 + (y + 2)2 = 2. Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) biết đường d song song với đường thẳng d’: x + y + 3 = 0.
A. d: x + y + 1 = 0;
B. d: x -y -1 = 0;
C. d: x + y - 1 = 0;
D. d: x + y + 3 = 0.
Câu 13. Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): x2 + y2 - 3x - y = 0 tại điểm N(1; - 1) là:
A. d: x + 3y - 2 = 0;
B. d: x - 3y + 4 = 0;
C. d: x - 3y - 4 = 0;
D. d: x + 3y + 2 = 0.
Câu 14. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x - 3)2 + (y + 1)2 = 5, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x + y + 7 = 0.
A. 2x + y + 1 = 0 hoặc 2x + y - 1 = 0;
B. 2x + y = 0 hoặc 2x + y - 10 = 0;
C. 2x + y + 10 = 0 hoặc 2x + y - 10 = 0;
D. 2x + y = 0 hoặc 2x + y + 10 = 0.
Câu 15. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C:x2+y2+4x+4y−17=0,
biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng d: 3x - 4y - 2018 = 0.
A. 3x - 4y + 39 = 0 hoặc 3x - 4y - 11 = 0;
B. 4x + 3y + 39 = 0 hoặc 3x - 4y - 11 = 0;
C. 3x - 4y + 39 = 0 hoặc 4x + 3y - 11 = 0;
D. 4x + 3y + 39 = 0 hoặc 4x + 3y - 11 = 0.
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Câu hỏi. Đường tròn C:x2+y2−4x−2y−20=0
a) Đường tròn (C) có tâm I(2;1) và có bán kính R=3
b) Đường tròn (C) đi qua điểm (5;3)
c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(5;-3) là 3x−4y−27=0
d) Đường thẳng d:3x+4y−35=0 tiếp xúc với đường tròn (C)
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Tìm bán kính của đường tròn (C) có tâm nằm trên đường thẳng d:x−6y−10=0 và tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình d1:3x+4y+5=0 và d2:4x−3y−5=0. Biết tâm đường tròn nằm trên trục Ox
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn đi qua ba điA1;3,B2;3,C1;−4 có dạng x−a2+y−b2=c. Tính a+b+c.
................................
................................
................................
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Cánh diều có đáp án hay khác:
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Phương trình đường thẳng
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 6: Ba đường conic
Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10 Cánh diều Chương 7
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Toán 10 Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Toán 10 Cánh diều
- Giải SBT Toán 10 Cánh diều
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)