ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Mã phách"
Điểm bằng số
Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lực chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.
Câu 1: Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là là
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 4: Giải phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5: Cho dãy số có các số hạng đầu là:.Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng?
A. . B. .
C. . D..
Câu 6: Cho dãy số biết Số là số hạng thứ mấy của dãy số?
A. 5. B. 6. C. 8. D. 9.
Câu 7: .............................................
.............................................
.............................................
Câu 10: Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân có số hạng đầu là , số hạng thứ tư là và số hạng cuối là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A. B. . C. . D.
Câu 12: Một bảng xếp hạng đã tính điềm chuần hoá cho chỉ số nghiên cứu của một số trường đại học ở Việt Nam và thu được kết quả sau:
Điểm ngưỡng đề đưa ra danh sách trường đại học có chỉ số nghiên cứu tốt nhất Việt Nam là:
A. 4 B. 19 C. 6 D.36
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho phương trình (*), vậy:
a) Phương trình có nghiệm
b) Trong khoảng phương trình có 2 nghiệm
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
d) Trong khoảng phương trình có nghiệm lớn nhất bằng
Câu 2: .............................................
.............................................
.............................................
Câu 3: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Dãy số với là cấp số cộng với .
b) Dãy số với là cấp số cộng với .
c) Dãy số với là cấp số cộng với .
d) Dãy số với không là cấp số cộng.
Câu 4: Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là:.
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: .............................................
.............................................
.............................................
Câu 3: Người ta trồng 465 cây trong một khu vườn hình tam giác theo cách sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, và cứ như thế mỗi hàng sau sẽ có nhiều hơn hàng ngay trước đó 1 cây. Hỏi tổng số hàng cây trong khu vườn bằng bao nhiêu?
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân: .
Câu 5: Nghiên cứu thời gian chạy 01 vòng sân trường của 41 học sinh lớp 11A trường THPT được giáo viên bộ môn Thể dục ghi lại, có kết quả sau:
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 6: Cho dãy số biết. Có bao nhiêu giá trị nguyên của thuộc khoảng để dãy số tăng.
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 11
.............................................
.............................................
.............................................
TRƯỜNG THPT .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 11
Cấp số cộng
- CSN
1 TN (1,5 ph)1 TLN (8 ph)1 TLN (10 ph)1,25Mẫu số liệu ghép nhóm1 TN (1,5 ph)1 ĐS (4 ph)1.25Các số đặc trưng do xu thế trung tâm của MSL ghép nhóm1 TN (1,5 ph)1 ĐS (4 ph)1.25Tổng9 câu
2,25 đ (13,5 ph)
1 câu
0,50 đ (8 ph)
3 câu
1,50 đ
(7 ph)
3 câu 3,00 đ (12 ph)3 câu
1,50 đ (28 ph)
1 câu 0,25 đ (1,5 ph)2 câu 1,00 đ (20 ph)22 câu 10 đ
90 ph
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - TOÁN 11
Chương/
Chủ đề
Nội dungYêu cầu cần đạtTư duy và lập luận Toán học (TD)Giải quyết vấn đề Toán học (GQ) Mô hình h Toán họ (MHH)oán
c
BiếtHiểuVDBiếtHiểuVDBiếtHiểuVDGiá trị lượng giác của góc lượng giác- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.
- Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
- Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác;quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau n.
- Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác.
- Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác.
- Nhận biết được được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết được được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác.
- Mô tả được bảng giá trị của bốn hàm số lượng giác đó trên một chu kì.
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x.
- Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số lượng giác (ví dụ: một số bài toán có liên quan đến dao động điều hoà trong Vật lí,...).
- Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
- Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.
- Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (ví dụ: giải phương trình lượng giác dạng sin 2x = sin 3x, sin x = cos 3x).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình lượng giác (ví dụ: một số bài toán liên quan đến dao động điều hòa trong Vật lí,...).
Dãy số.
Cấp số cộng và cấp số nhân
Dãy số- Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
- Thể hiện được cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả.
- Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.
- Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng- CSN.
- Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng- CSN.
- Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng- CSN.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số cộng, - CSN để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: một số vấn đề trong Sinh học, trong Giáo dục dân số,...).
CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM
CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM
Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm- Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm.
- Ghép nhóm mẫu số liệu
1 câu TN1 câu ĐSBài 9: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm- Tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số trung bình), trung vị (median), tứ phân vị (quartiles), mốt (mode).
- Hiểu được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Rút ra được kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
- - Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 11 và trong thực tiễn.