Trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 5 nâng cao đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập Toán lớp 5 đa dạng có lời giải từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & Phụ huynh có thêm tài liệu dạy môn Toán lớp 5.
Xem thử
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 5 nâng cao (Lý thuyết + Bài tập có lời giải) bản word có lời giải chi tiết:
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phân số, hỗn số và tính chất cơ bản của phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Rút gọn, quy đồng phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) So sánh phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Bốn phép tính về phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phép cộng và phép trừ phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phép nhân phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phép chia phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Đếm số các phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Thêm bớt một số ở tử số, mẫu số của phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tính nhanh tính thuận tiện với phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tỉ số; tỉ lệ bản đồ và ứng dụng
(Chuyên đề Toán lớp 5) Bài toán tỉ lệ thuận
(Chuyên đề Toán lớp 5) Bài toán tỉ lệ nghịch
(Chuyên đề Toán lớp 5) Bài toán hiệu tỉ liên quan đến phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tìm hai số khi biết tổng, tỉ liên quan đến phân số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Đo độ dài; đo khối lượng
(Chuyên đề Toán lớp 5) Đo diện tích; Đo thể tích
(Chuyên đề Toán lớp 5) Số đo thời gian
(Chuyên đề Toán lớp 5) Dãy số tự nhiên, dãy số cách đều
(Chuyên đề Toán lớp 5) Một số bài toán về dãy số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Một số dạng toán về dãy số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Toán trồng cây
(Chuyên đề Toán lớp 5) Các bài toán về số trung bình cộng
(Chuyên đề Toán lớp 5) Một số bài toán liên quan đến số tự nhiên
(Chuyên đề Toán lớp 5) Bài toán liên quan cộng, trừ, nhân, chia sai với số tự nhiên
(Chuyên đề Toán lớp 5) Thêm bớt chữ số vào số tự nhiên
(Chuyên đề Toán lớp 5) Số thập phân
(Chuyên đề Toán lớp 5) Cộng, trừ số thập phân
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phép nhân số thập phân
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phép chia số thập phân
(Chuyên đề Toán lớp 5) Thay đổi vị trí dấu phẩy của số thập phân
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tỉ số phần trăm
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tìm tỉ số phần trăm của một số
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tìm một số khi biết tỉ số phần trăm
(Chuyên đề Toán lớp 5) Các bài toán về giá bán, vốn, lãi. Lãi suất ngân hàng
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tìm giá bán, giá gốc sau khi giảm giá hoặc tăng giá so với dự định
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phương pháp tính ngược
(Chuyên đề Toán lớp 5) Giả thiết tạm
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phương pháp thế
(Chuyên đề Toán lớp 5) Thủ thuật đếm gián tiếp
(Chuyên đề Toán lớp 5) Rút về đơn vị
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phương pháp giải bài toán công việc chung, công việc riêng
(Chuyên đề Toán lớp 5) Các bài toán về tính tuổi
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tổng quan về hình học; nhận biết hình
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tam giác
(Chuyên đề Toán lớp 5) Hình thang
(Chuyên đề Toán lớp 5) Hình chữ nhật; Hình bình hành
(Chuyên đề Toán lớp 5) Hình vuông; Hình thoi
(Chuyên đề Toán lớp 5) Hình tròn
(Chuyên đề Toán lớp 5) Hình hộp chữ nhật, hình lập phương
(Chuyên đề Toán lớp 5) Giải toán tam giác liên quan đến tỉ lệ cạnh đáy, chiều cao
(Chuyên đề Toán lớp 5) Giải toán liên quan đến tỉ lệ diện tích tam giác
(Chuyên đề Toán lớp 5) Thêm bớt số đo hình chữ nhật, hình vuông
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tô màu hình hộp chữ nhật, hình lập phương
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tính diện tích cánh hoa, một phần hình tròn
(Chuyên đề Toán lớp 5) Cắt ghép hình
(Chuyên đề Toán lớp 5) Các bài toán về lịch
(Chuyên đề Toán lớp 5) Chuyển động của kim đồng hồ
(Chuyên đề Toán lớp 5) Toán tính tuổi và số đo thời gian
(Chuyên đề Toán lớp 5) Công thức chuyển động và các bài toán khởi đầu
(Chuyên đề Toán lớp 5) Chuyển động cùng chiều đuổi nhau
(Chuyên đề Toán lớp 5) Chuyển động ngược chiều gặp nhau
(Chuyên đề Toán lớp 5) Tìm vận tốc trung bình
(Chuyên đề Toán lớp 5) Chuyển động xuôi dòng, chuyển động ngược dòng
(Chuyên đề Toán lớp 5) Động tử có chiều dài đáng kể
(Chuyên đề Toán lớp 5) Chuyển động lên dốc xuống dốc
(Chuyên đề Toán lớp 5) Các dạng toán chuyển động khác
(Chuyên đề Toán lớp 5) Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết các số tự nhiên
(Chuyên đề Toán lớp 5) Bài toán xác định các chữ số chưa biết của một số tự nhiên
(Chuyên đề Toán lớp 5) Bài toán lập số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước
(Chuyên đề Toán lớp 5) Các bài toán về số tự nhiên và tổng, hiệu, tích các chữ số của nó
(Chuyên đề Toán lớp 5) Xóa đi một số chữ số của một số tự nhiên
(Chuyên đề Toán lớp 5) Viết thêm một số chữ số vào bên phải, bên trái hoặc xen giữa các chữ số của một số tự nhiên
(Chuyên đề Toán lớp 5) Bài toán liên quan cộng, trừ, nhân, chia sai với số tự nhiên
(Chuyên đề Toán lớp 5) Phương pháp giải bài toán về chữ số tận cùng
Xem thử
Chuyên đề 1: Phân số
Chủ đề 1: Phân số, hỗn số và tính chất cơ bản của phân số
A. Lý thuyết cần nhớ:
I. Phân số:
- Với a là một số tự nhiên và b là một số tự nhiên khác 0, thì số có dạng ab được gọi là phân số (Đọc là: a phần b)
+ a gọi tử số.
+ b là mẫu số.
VD: 13;35 ... là các phân số.
VD: Xét hình sau:
Phần tô màu chiếm 3 phần (tử số)
Hình vuông được chia thành 8 phần bằng nhau (mẫu số)
Vậy phần tô màu bằng 38 hình vuông.
* Mối liên hệ giữa phân số và phép chia của hai số tự nhiên:
Một số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b (b # 0) có kết quả là ab
Như vậy : a:b=ab (b # 0)
VD:
Như vậy:
- Ta có thể xem dấu gạch ngang của phân số như dấu chia.
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số là 1: a=a1
- Ta có thể dùng phân số để biểu diễn kết quả của phép chia hai số tự nhiên dù phép chia đó là chia hết hay chia có dư.
II. Hỗn số:
- Với ba số tự nhiên a, b, c khác 0, số có dạng abc được gọi là hỗn số (đọc là: a và b phần c)
+ a gọi là phần nguyên
+ bc gọi là phần phân số.
VD: 113;220132016,... là các hỗn số.
- Ta có: abc=a+bc
Chú ý:
- Hỗn số là một phân số lớn hơn 1.
- Phần phân số của hỗn số phải nhỏ hơn 1. (bc<1)
III. Tính chất cơ bản của phân số:
- Khi nhân cả tử số và mẫu số của phân số với cùng một số tự nhiên (khác 0) thì giá trị của phân số không đổi:
ab=a×nb×n (n, b# 0)
- Khi chia cả tử số và mẫu số của phân số với cùng một số tự nhiên (khác 0) thì giá trị của phân số không đổi:
ab=a:mb:m (m, b # 0)
B. Phương pháp giải và một số ví dụ minh họa:
I. Phương pháp giải
* Cách đổi từ phân số sang hỗn số: Muốn viết một phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số ta lấy tử số chia cho mẫu số, được thương là phần nguyên của hỗn số, số dư là tử số của phần phân số của hỗn số và mẫu số của phần phân số là mẫu số ban đầu.
VD: 125: 12 : 5 = 2 dư 2 ⟹ 125=225
1003 có: 100: 3 = 33 dư 1 ⟹ 1003=3313
* Cách đổi từ hỗn số sang phân số: Muốn viết một hỗn số dưới dạng phân số ta nhân phần nguyên với mẫu số được bao nhiêu thì cộng với tử số (của phần phân số) thì kết quả cuối cùng thu được là tử số và mẫu số là mẫu số ban đầu.
abc=a×c+bc
VD: 1023=10×3+23=323; ....
II. Ví dụ minh họa:
Bài 1: Ghi phân số biểu thị phần tô màu trên các hình vẽ sau:
a)
Hình vuông được chia thành 4 phần bằng nhau ⟹ mẫu số = 4
Phần tô màu chiếm 3 phần ⟹ Tử số = 3
Phân số biểu thị phần tô màu là: 34
b)
Phân số biểu thị phần tô màu là: 16
c)
Phân số biểu thị phần tô màu là: 516
Bài 2: Lớp 5A có 23 nam và 19 nữ. Hỏi:
a) Số học sinh nam bằng mấy phần số học sinh nữ?
b) Số học sinh nữ bằng mấy phần số học sinh cả lớp?
c) Có bao nhiêu học sinh giỏi Toán biết rằng số học sinh giỏi Toán bằng 27 số học sinh cả lớp?
Hướng dẫn giải
a) Số học sinh nam bằng số phần số học sinh nữ là: 23:19=2319
b) Số học sinh cả lớp là: 23 + 19 = 42 (học sinh)
Số học sinh nữ bằng số phần số học sinh cả lớp là: 19:42=1942
c) Nếu chia số học sinh cả lớp thành 7 phần bằng nhau thì số học sinh giỏi Toán chiếm 2 phần.
Giá trị của một phần là: 42 : 7 = 6 (học sinh)
Số học sinh giỏi toán là: 6 × 2 = 12 (học sinh)
Đ/S: 12 học sinh.
Bài 3:
a) Hãy viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
b) Hãy viết các hỗn số dưới dạng phân số:
Hướng dẫn giải
a) 12325 ta có: 123 : 25 = 4 dư 23 ⟹ 12325=42325
5512 có: 55 : 12 = 4 dư 7 ⟹ 5512=4712
7322 có: 73 : 22 = 3 dư 7 ⟹ 7322=3722
102536 có: 1025 : 36 = 28 dư 17 ⟹ 102536=281736
Bài tập tự luyện
Bài 1: Điền số thích hợp vào dấu “...”:
a) Phân số 57 có tử số là ….., mẫu số là ......
b) Phân số 1917 có tử số là …..., mẫu số là ......
c) Phân số 20162016 có tử số là …..., mẫu số là ......
d) Phân số 01975 có tử số là …..., mẫu số là .......
Bài 2: Viết vào ô trống theo mẫu:
Bài 3: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
5 : 9
13 : 31
23 : 17
11 : 11
0 : 7
2020 : 2021
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 4: Viết các phân số sau dưới dạng thương của hai số tự nhiên:
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 5: Viết các số tự nhiên 5; 10; 117; 2015; 2016 dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1.
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 6: Viết số tự nhiên 13 thành các phân số có mẫu số lần lượt là: 3; 5; 10; 17.
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 7: Tìm ba phân số:
a) Bằng phân số 79;
b) Bằng phân số 2337;
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 8: Điền số thích hợp vào dấu “...”:
Bài 9: Viết phân số: 47 thành các phân số có mẫu số lần lượt là: 14; 28; 35; 105
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 10: Cho dãy: 110;2100;31000; ...Phân số tiếp theo của dãy trên là?
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 11: Viết vào ô trống (theo mẫu):
Bài 12: Viết các hỗn số sau thành phân số:
a) 273
b) 189
c) 51113
d) 112017
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 13: Hãy chuyển các phân số sau thành hỗn số:
a) 83
b) 375
c) 20172010
d) 2011
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 14: Khoanh vào chữ đặt trước hỗn số:
A. 117
B. 174
C. 174
D. 711
Bài 15: Cho các số: 7; 11; 13 và 23. Hãy viết tất cả các phân số có tử số và mẫu số là các số đã cho mà tử số khác mẫu số.
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 16: Cho 5 số bất kì khác nhau và khác 0. Hỏi có thể viết được bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số là các số đó?
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 17: Có 5 số bất kì khác nhau, trong đó có một số 0. Hỏi có thể viết được bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số là các số đã cho?
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 18: Viết tất cả các phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 9.
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 19: Tìm tất cả các phân số có tích tử số và mẫu số bằng 60.
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
Bài 20: Có 7 cái bánh đem chia đều cho 12 người. Hỏi phải cắt bánh như thế nào để mỗi cái bánh không bị cắt quá 5 phần?
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
………………………………………………………………………………………….…………………………………………
................................
................................
................................
Xem thử
Xem thêm đề thi lớp 5 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 5 các môn học chuẩn khác:
Link nội dung: https://superkids.edu.vn/index.php/nhung-dang-toan-nang-cao-lop-5-a19278.html