Dương lịch:
Âm lịch: 27/11/2025. Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Lịch tiết khí:Tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.
Tiết khí: Tiểu hàn, tháng cuối đông.
Ngày mai là ngày Kim Đường Hoàng Đạo và có nhiều sao tốt
Kim Đường
Tức Địa Tài tinh. Theo tín ngưỡng dân gian thì ngày Kim Đường hoàng đạo là một ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn, gây dựng nên cơ đồ, vinh hiển, giàu sang phú quý, rất tốt cho các việc: khởi công, động thổ, khai trương, cưới hỏi, nhậm chức...
Hành Hỏa-
Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
Tương sinh: Mộc, Thổ. Tương khắc: Thủy, Kim.
Sao Đẩu
Tức Đẩu Mộc Giải 斗木獬. Tướng tinh con cua, chủ trị ngày Thứ năm.
Trực Kiến
Vạn vật sanh dục, cường kiện; là ngày kiện tráng.
Lục hợp
Sửu - Tý
Tam Nương
Ngày 27 âm lịch là ngày Tam Nương.
Đại An
Ngày Đại An mang ý nghĩa là bền vững, yên ổn, kéo dài.
Tuổi hợp, xung ngày mai
Hợp, khắc theo ngũ hành
Ngũ hành ngày mai là Hỏa.
- Hỏa sinh Thổ: Những người mệnh Thổ được tương sinh nhập, tốt.
- Mộc sinh Hỏa: Những người mệnh Mộc là tương sinh xuất, nói chung thuận lợi nhưng có thể gặp hao tổn (vật chất, tinh thần).
- Hỏa khắc Kim: Những người mệnh Kim gặp tương khắc nhập, bị kìm hãm, chế ngự, ngăn cản, không tốt.
- Thủy khắc Hỏa: Những người mệnh Thủy gặp tương khắc xuất, tuy không xấu như tương khắc nhập nhưng nói chung không được thuận lợi và có thể gặp hao tổn.
Hợp, xung theo con giáp
Ngày Kỷ Sửu có con giáp là Sửu (Trâu). Các tuổi hợp - xung với Sửu gồm có:
- Tam hợp Tỵ - Dậu - Sửu
- Nhị hợp Sửu - Tý
- Tứ hành xung Thìn - Tuất - Sửu - Mùi
Nghĩa là các tuổi Tỵ, Dậu, Tý được hợp (tốt); tuổi Mùi gặp xung.
Hợp, kỵ theo thiên can
Ngày Kỷ Sửu có thiên can là Kỷ.
- Kỷ hợp Giáp
- Kỷ phá Quý
Nghĩa là các tuổi có hàng can Giáp được hợp; tuổi Quý bị phá.
Giờ hoàng đạo ngày mai
- 3h - 5h
Bính Dần
Kim Quỹ
- 5h - 7h
Đinh Mão
Kim Đường
- 9h - 11h
Kỷ Tỵ
Ngọc Đường
- 15h - 17h
Nhâm Thân
Tư Mệnh
- 19h - 21h
Giáp Tuất
Thanh Long
- 21h - 23h
Ất Hợi
Minh Đường
Giờ đẹp xuất hành ngày mai
Giờ xuất hành đẹp là các khung giờ thuộc cung Đại an, Tốc hỷ, Tiểu cát.
- 23h - 1h
Giáp Tý
Đại An
- 1h - 3h
Ất Sửu
Tốc Hỷ
- 7h - 9h
Mậu Thìn
Tiểu Cát
- 11h - 13h
Canh Ngọ
Đại An
- 13h - 15h
Tân Mùi
Tốc Hỷ
- 19h - 21h
Giáp Tuất
Tiểu Cát
Những giờ còn lại trong ngày thuộc các cung Tuyệt lộ, Lưu niên, Xích khẩu, là cung xấu, người xưa khuyên không nên xuất hành vào những giờ này.
Lưu ý: Giờ xuất hành khác với giờ hoàng đạo.