72 Đề thi học kì 2 lớp 1 theo Thông tư 27 năm 2024 - 2025

Bộ 72 đề thi học kì 2 lớp 1 2025 theo Thông tư 27 là Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh có đáp án và biểu điểm được soạn theo thông tư 27. Mời các bạn tải về để lấy File đề kèm đáp án của 72 đề nhé.

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

1.1. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều

Ma trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Cộng

1

Số học

Số câu

04

02

02

08

Câu số

1, 2, 3, 4

6, 7

9, 10

2

Hình học và đo lường

Số câu

01

01

02

Câu số

5

8

TS câu

05

03

02

10

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Trường Tiểu Học ……………

Lớp: 1 ...

Họ và tên:.............................

KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 1 - NĂM HỌC: ....... Môn: TOÁN

Thời gian: 40 phút

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:

A. 87

B. 67

C. 78

b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

A. 89

B. 98

C. 90

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)

a) Số liền trước của 89 là:

A. 90

B. 87

C. 88

b) Điền số thích hợp: 17 -……..= 10

A. 8

B. 7

C. 17

Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ)

55: …………………… Sáu mươi tư:……………………

70:…………………… Ba mươi ba:………………….....

Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)

a) 51 + 17 b) 31+ 7

c) 89 - 32 d) 76 - 5

Câu 5: >, <, = (M1-1đ)

41 + 26 …………67

52 + 20 …………74

36…………….78 - 36

20 …………….58 - 48

Câu 6: Tính (M2- 1đ)

a) 87cm - 35cm + 20 cm = ………………..

b) 50 cm + 27cm - 6 cm = ……………..

Câu 7: Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………….

b) Các số lớn hơn 58 là: ………………………………………………………

c) Số lớn nhất là: ……………………………………………………………..

Câu 8: (M1-1đ)

Hình vẽ bên có:

………….hình tam giác

…………..hình vuông

…………..hình tròn

Câu 9. Số (M3-1đ)

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ)

Phép tính:..............................................................

Trả lời:....................................................................

ĐÁP ÁN:

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:

C. 78

b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

B. 98

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)

a) Số liền trước của 89 là:

C. 88

b) Điền số thích hợp: 17 -……..= 10

B. 7

Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ)

55: năm mươi lăm Sáu mươi tư: 64

70: bảy mươi Ba mươi ba: 53

Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)

a) 51 + 17 = 67

b) 31+ 7 = 38

c) 89 - 32 = 57

d) 76 - 5 = 71

Câu 5: >, <, = (M1-1đ)

41 + 26 = 67

52 + 20 < 74

36 < 78 - 36

20 > 58 - 48

Câu 6: Tính (M2- 1đ)

a) 87cm - 35cm + 20 cm = 72cm

b)50 cm + 27 cm - 6cm = 71 cm

Câu 7. Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:37, 58, 69, 72, 80

b) Các số lớn hơn 58 là: 69, 72, 80

c) Số lớn nhất là: 80

Câu 8: (M1-1đ) Hình vẽ bên có: 5 hình tam giác 2 hình vuông 4 hình tròn

Câu 9. Số ( M3-1đ)

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ)

- Phép tính: 78 - 34 = 44

- Trả lời: Đức còn lại 44 viên bi.

Xem chi tiết:

1.2. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách kết nối tri thức

Ma trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2

TT

Mạch KT, KN

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Số học: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; nhận biết số chẵn, lẻ; thực hiện các phéo tính cộng trừ trong phạm vi 100; số liền trước, số liền sau, viết phép tính trong bài toán giải.

Số câu

4

2

1

1

8

Số điểm

4

2

1

1

8

Câu số

1,3,4,5

6,7

9

10

2

Hình học, đo lường: Nhận biết các hình và khối, biết xem đồng hồ, đo độ dài, xem thời gian giờ lịch.

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Câu số

2

8

TS câu

5

4

1

10

Đề thi Toán học kì 2 lớp 1

Họ và tên:………………….Số báo danh:………

Lớp: 1………. Trường Tiểu học.........

Giám thị 1:…………..Giám thị 2:………………

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI

NĂM HỌC ........

Ngày kiểm tra:……./……./ .....

Môn: Toán

Thời gian: 35 phút

Điểm

Nhận xét

Giám khảo 1:

Giám khảo 2:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây:

Câu 1. a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:

A. Mười lăm

B. Mười năm

C. Năm mươi

D. Mươi năm

b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư”được viết là:

A. 60

B. 63

C. 64

D. 65

Câu 2. a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 12 giờ

C. 2 giờ

B. 1 giờ

D. 3 giờ

b. (M1) (0.5đ) Hình bên có....... hình vuông?

A. 3

C. 5

B. 4

D. 6

Câu 3. Cho dãy số: 23, 56, 65, 32

a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất?

A. 23

B. 56

C. 65

D. 32

b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất?

A. 23

B. 56

C. 65

D. 32

Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 - 3 là:

A. 68

B. 35

C. 62

D. 95

b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:

A. 67

B. 57

C. 34

D. 25

Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a. (M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?

A. 14

B. 25

C. 39

D. 67

b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 22

B. 23

C. 24

D. 25

Câu 6. a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 23, 12, 15, 45

B. 12, 15, 23, 45

C. 45, 12, 23, 15

D. 15, 12, 23, 45

b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

A. 10

B. 11

C. 22

D. 33

Câu 7. (M2) (1đ) Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?

A. 20

B. 25

C. 30

C. 35

Câu 8. (M2) (1đ) Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy?

A. Thứ ba

B. Thứ tư

C. Thứ năm

C. Thứ sáu

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 9. (M2) (1đ)

23 - 11

55 + 20

33 + 6

73 - 3

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Câu 10. (M3) (1đ)Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?

ĐÁP ÁN:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây:

Câu 1.a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:

B. Mười năm

b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư” được viết là:

C. 64

Câu 2. a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

D. 3 giờ

b. (M1) (0.5đ) Hình bên có....... hình vuông?

C. 5

Câu 3. Cho dãy số: 23, 56, 65, 32

a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất?

C. 65

b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất?

A. 23

Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 - 3 là:

C. 62

b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:

B. 57

Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:

(M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?

A. 14

b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm là:

D. 25

Câu 6.a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

B. 12,15, 23, 45

b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

B. 11

Câu 7. (M2) (1đ) Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

B. 25

Câu 8. (M2) (1đ) Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 12 tháng 5 là thứ mấy?

B. Thứ tư

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 9. (M2) (1đ)

Câu 10. (M3) (1đ)Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?

86

-

50

=

36

1.3. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Chân trời sáng tạo

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC .......MÔN TOÁN - LỚP 1

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúc

Nội dung

Nội dung từng câu theo mức độ

Câu số

Trắc nghiệm

Tự luận

Tỉ lệ điểm theo ND

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100(khoảng 6 điểm)

1

0.5

0

2

2

0.5

6

Số tự nhiên

Cấu tạo số

I.1

0.5

0.5

Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

I.2

0.5

0.5

Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất

I.3

0.5

0.5

Đặt tính rồi tính

II.1a

1

1

Tính nhẩm

II.1b

1

1

So sánh các số

II.1c

1

1

Tách gộp số

II.2

1

1

Điền số thích hợp

II.5

0.5

0.5

Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm)

0

0.5

0

1

0

0.5

2

Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương

Đếm hình

I.6

0.5

0.5

II.3a

1

1

Đo đoạn thẳng

II.3b

0.5

0.5

Giải toán có lời văn(khoảng 1 điểm)

0

0

0

0

0

1

1

Số học

Viết phép tính rồi nói câu trả lời

II.4

1

1

Yếu tố đo đại lượng, thời gian (khoảng 1 điểm)

1

0

0

0

0

0

1

Thời gian

Tuần lễ, các ngày trong tuần

I.4

0.5

0.5

Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ

I.5

0.5

0.5

TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU

2

1

0

3

2

2

10

Ma trận tỷ lệ điểm

Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức

Nhận biết

5

50%

Thông hiểu

3

30%

Vận dụng

2

20%

Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận

Trắc nghiệm

3

(3đ)

Tự luận

7

(7đ)

TRƯỜNG TIỂU HỌC

HỌ TÊN: ……………………

LỚP: 1….

SỐ THỨ TỰ

…..

KTĐK CUỐI HỌC KÌ II ........

MÔN TOÁN - LỚP 1

Thời gian: 35 phút (Ngày …/ 5 /..........)

GIÁM THỊ 1

GIÁM THỊ 2

ĐIỂM

NHẬN XÉT

………………….…………………………..

……………………….………………………

GIÁM KHẢO 1

GIÁM KHẢO 2

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Câu 1: Số 36 gồm:

A. 3 chục và 6 đơn vị

B. 36 chục

C. 6 chục và 3 đơn vị

Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 79,18, 81

B. 81, 79, 18

C. 18, 79, 81

Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 90

B. 10

C. 99

Câu 4: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay.

Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

Câu 6: Điền vào chỗ trống:

PHẦN B. TỰ LUẬN

Bài 1:

a. Đặt tính rồi tính:

b. Tính nhẩm

c. Điền >, <, =

Bài 2: Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Bài 3:

Bài 4: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:

Bạn Trang hái được 10 bông hoa, bạn Minh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: ………………………………………………………………………...

Trả lời: …………………………………………………………………………...

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số ……… là số liền sau của 50 và liền trước của 52.

ĐÁP ÁN:

Phần I: (3 điểm) Học sinh khoanh đúng đạt điểm:

Câu 1: A ( 0.5điểm)

Câu 2: B (0.5 điểm)

Câu 3: A (0.5 điểm)

Câu 4: A (0.5 điểm)

Câu 5: C (0.5 điểm)

Câu 6: 9 giờ (0.5 điểm)

- Học sinh khoanh 2 đáp án trở lên/1 câu: 0 điểm

Phần II: (7 điểm)

Bài 1: (3đ)

a) Đặt tính rồi tính

35 + 24 = 79

76 - 46 = 30

- Học sinh thực hiện đúng kết quả 2 phép tính đạt 1 điểm.

b) Tính nhẩm

Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 0.5điểm

30 + 40 = 70

70 - 40 - 10 = 20

c) Điền dấu >,<,=

Học sinh điền đúng kết quả mỗi bài đạt 0.5 điểm

34 < 43

40 + 30 > 60

Bài 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

b. Băng giấy dài 8 cm (0.5 điểm)

Bài 4:

Phép tính: 10 + 5 = 15 (0.5 điểm)

Trả lời: Cả hai bạn hái được 15 bông hoa (0.5 điểm)

Bài 5: (0.5 điểm)

Số 51 là số liền trước của 52 và liền sau của 50.

1.4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng học

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Số gồm 6 đơn vị và 3 chục được viết là:

A. 63

B. 36

C. 30

D. 60

Câu 2 (1 điểm): Chọn đáp án đúng. Hộp bút này dài bao nhiêu cm?

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng học

A. 7 cm

B. 8 cm

C. 9 cm

D. 10 cm

Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

A. 8 giờ

B. 16 giờ

C. 18 giờ

D. 12 giờ

Câu 4 (1 điểm):

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng học

A. Thứ ba

B. Thứ tư

C. Chủ nhật

D. Thứ sáu

Câu 5 (1 điểm): Điền dấu thích hợp:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng học

A. =

B. <

C. >

D. Không so sánh được

II. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

37 - 4

12 + 6

33 + 11

45 - 23

Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 62, 5, 92, 17 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Câu 8 (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S):

Số liền sau của 23 là 24 ....

Số liền sau của 84 là 83 ....

Số liền sau của 79 là 70 ....

Số liền sau của 98 là 99 ....

Số liền sau của 99 là 100 ....

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo?

Câu 10 (1 điểm): Tính?

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cùng học

ĐÁP ÁN:

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

B

D

A

C

A

II. Phần tự luận

Câu 6: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

37 - 4 = 33

12 + 6 = 18

33 + 11 = 44

45 - 23 = 22

Câu 7:

Sắp xếp: 92, 62, 17, 5

Câu 8:

Số liền sau của 23 là 24 (Đúng)

Số liền sau của 84 là 83 (Sai) => Số liền sau của 84 là 85

Số liền sau của 79 là 70 (Sai) => Số liền sau của 79 là 80

Số liền sau của 98 là 99 (Đúng)

Số liền sau của 99 là 100 (Đúng)

Câu 9:

Phép tính: 19 - 7 = 12

Trả lời: An còn lại 12 quả táo

Câu 10: 12 + 3 + 4 = 19

1.5. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳng

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Cây dừa nào cao nhất

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳng

A. Cây dừa A

B. Cây dừa B

C. Cây dừa C

D. Tất cả cao bằng nhau

Câu 2 (1 điểm): Sắp xếp các số 27, 53, 63, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

A. 27, 53, 63, 1

B. 63, 53, 27, 1

C. 1, 27, 53, 63

D. 1, 53, 27, 63

Câu 3 (1 điểm): Từ 11 đến 34 có bao nhiêu số tròn chục?

A. 4 số

B. 3 số

C. 2 số

D. 1 số

Câu 4 (1 điểm): Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy 4 ngày nữa là ngày:

A. 18

B. 19

C. 20

D. 21

Câu 5 (1 điểm): Có bao nhiêu quả Táo?

A. 10

B. 11

C. 12

D. 13

I. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

23 + 6

18 - 3

47 - 12

11 + 10

Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 30, 19, 47, 98 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 8 ( 1 điểm): Chọn dấu so sánh thích hợp

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳng

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?

Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình tròn.

ĐÁP ÁN:

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

A

C

C

A

B

II. Phần tự luận

Câu 6: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

23 + 6 = 29

18 - 3 = 15

47 - 12 = 35

11 + 10 = 21

Câu 7: Sắp xếp: 19, 30, 47, 98

Câu 8:

56 < 65

Câu 9:

Phép tính: 12 + 11 = 23

Trả lời: Lớp học có 23 bạn tham gia văn nghệ

Câu 10: Hình dưới đây có 12 hình tròn.

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

2.1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Cánh Diều

Ma trận Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

Mạch KT - KN

Các thành tố năng lực

Yêu cầu cần đạt

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Kiến thức Tiếng Việt

Năng lực tư duy và lập luận.

Năng lực giải quyết vấn đề.

Đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi

Số câu

1

1

1

1

2

Câu số

1

2

3

4

Số điểm

0,5

0,5

1,5

1,5

Tổng

Số câu

1

1

1

1

4

1

Số điểm

0,5

0,5

1,5

1,5

4

1

TRƯỜNG ..........................................

Họ và tên : .........................................

Lớp 1………….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

MÔN TIẾNG VIỆT

Thời gian: 40 phút

ĐIỂM

NHẬN XÉT CỦA THẦY (CÔ) GIÁO:

I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng (6 điểm):

- HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng từ 8 đến 10 câu) không có trong sách giáo khoa (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước)

- HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra.

2. Đọc hiểu (4 điểm):

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

GẤU CON CHIA QUÀ

Gấu mẹ bảo gấu con: Con ra vườn hái táo. Nhớ đếm đủ người trong nhà, mỗi người mỗi quả. Gấu con đếm kĩ rồi mới đi hái quả. Gấu con bưng táo mời bố mẹ, mời cả hai em. Ơ, thế của mình đâu nhỉ? Nhìn gấu con lúng túng, gấu mẹ tủm tỉm: Con đếm ra sao mà lại thiếu?

Gấu con đếm lại: Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn, đủ cả mà.

Gấu bố bảo: Con đếm giỏi thật, quên cả chính mình.

Gấu con gãi đầu: À….ra thế.

Gấu bố nói: Nhớ mọi người mà chỉ quên mình thì con sẽ chẳng mất phần đâu. Gấu bố dồn hết quả lại, cắt ra nhiều miếng, cả nhà cùng ăn vui vẻ.

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1: (0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?

A. 3 người

B. 4 người

C. 5 người

Câu 2: (0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?

A. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn.

B. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn và mình là năm

C. Bố là một, mẹ là hai và em là ba.

Câu 3: (1,5 điểm) Vì sao gấu bố lại cắt táo thành nhiều miếng?

Câu 4: (1,5 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện Gấu con chia quà thành một tên khác

II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):

1. Chính tả: (6 điểm)

Mẹ là người phụ nữ hiền dịu. Em rất yêu mẹ, trong trái tim em mẹ là tất cả, không ai có thể thay thế. Em tự hứa với lòng phải học thật giỏi, thật chăm ngoan để mẹ vui lòng.

2. Kiến thức Tiếng Việt (4đ):

Câu 1. (0,5đ): Nối đúng tên quả vào mỗi hình?

Câu 2. (1đ) Nối ô chữ cho phù hợp:

Câu 3. (1đ) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

Câu 4. (1,5đ) Quan sát tranh rồi viết 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh:

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng (6 điểm):

- HS đọc trơn, đọc trôi chảy, phát âm rõ các từ khó, đọc không sai quá 10 tiếng: 2 điểm.

- Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm

- Tốc độ đọc 40-60 tiếng/phút: 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, cụm từ: 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi giáo viên đưa ra: 1 điểm

2. Đọc hiểu (4 điểm):

Câu 1: (0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?

Đáp án: C. 5 người

Câu 2: (0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?

A. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn.

Câu 3: (1,5 điểm) Vì sao gấu bố lại cắt táo thành nhiều miếng?

Vì số quả không đủ để chia đều cho cả nhà và để mọi người cùng ăn vui vẻ.

Câu 4: (1,5 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện Gấu con chia quà thành một tên khác

GV đánh giá học sinh có thể tự chọn tên câu chuyện khác hợp lí. Ví dụ: Chia quà. Gấu con hái táo,…

II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):

1. Chính tả: (6 điểm)

Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng. Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn.

2. Kiến thức Tiếng Việt (4đ):

Câu 1. (0,5đ): Nối đúng tên quả vào mỗi hình?

Câu 2. (1đ) Nối ô chữ cho phù hợp:

Câu 3. (1đ) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

Câu 4. (1,5đ) Quan sát tranh rồi viết 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh:

Giáo viên lưu ý: Ở câu số 3 và 4 sử dụng đáp án mở để phát triển năng lực học sinh nên giáo viên linh động để chấm đúng. Mục tiêu câu hỏi là học sinh biết quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự hiểu biết của mình.

VD: Ở câu 3: đáp án là: Em bé đang nằm ngủ; HS có thể trả lời lời: bạn nhỏ đang ngủ ngon; bạn nhỏ đang được mẹ đưa võng để ngủ,…

2.3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Chân trời

2.5. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Vì sự bình đẳng

Bài 1: Gạch chân các tiếng có vần an:

- Mẹ Lan đang lau sàn nhà.

- Hiền và bạn cùng nhau vẽ căn nhà sàn.

Bài 2: Điền vào chỗ chấm iê hay yê?

...´m đào

đứng ngh...m

...u mến

ch...´m giữ

l...nhoan

cái ch...´u

tổ chim ...´n

...n vui

Bài 3: Điền vào chỗ chấm on hay ot?

mía ng...ٜ.

Mẹ đang ch.... trứng

l... nước

s... rác

ng... cây

trồng tr...

áo l...

b...biển

Bài 4: Điền vào chỗ chấm ăn, ăt hay ăng?

chiến thắng

nắn nót

muối mặn

cái chặn giấy

thẳng thắn

khăn mặt

ánh nắng

Ông đang chặt cây

Bài 5: c / k

Bài 6: Đọc và khoanh vào ý trả lời đúng:

Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Một hôm nó đem hạt cải ra gieo. Vừa thấy hạt mọc thành cây, dê con vội nhổ cải lên xem đã có củ chưa. Thấy cải chưa có củ, dê con lại trồng xuống, cứ thế hết cây này đến cây khác. Cuối cùng các cây cải đều héo rũ.

Câu 1: Dê con nhổ cải lên để làm gì?

a. để mang về ăn

b. để trồng

c. để xem có củ chưa

Câu 2: Cuối cùng các cây cải như thế nào?

a. đều mọc tươi tốt

b. đều héo rũ

c. đều ra củ

Đáp án:

Bài 1:

- Mẹ Lan đang lau sàn nhà.

- Hiền và bạn cùng nhau vẽ căn nhà sàn.

Bài 2:

yếm đào

đứng nghm

u mến

chiếm giữ

lnhoan

cái chiếu

tổ chim yến

n vui

Bài 3:

mía ngọt

Mẹ đang chọn trứng

lon nước

sọt rác

ngọn cây

trồng trọt

áo lót

bọt biển

Bài 4:

chiến thắng

nắn nót

muối mặn

cái chặn giấy

thẳng thắn

khăn mặt

ánh nắng

Ông đang chặt cây

Bài 5:

Bài 6:

Câu 1: c. Để xem có củ chưa

Câu 2: b. đều héo rũ

3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh

3.1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Cánh Diều

I/ Read and count

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

1. ________

2. ________

3. ________

4. ________

5. ________

II/ Look at the picture and complete the words

1. R _ b _ t

2. _ a _ h _ o o m

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

3. T _ _ c k

4. P _ p _ _

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. name? / What’s/ your/

___________________________________________________

2. desks./ I/ some/ have

___________________________________________________

3. book/ your/ Open/ ./

___________________________________________________

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 1 HỌC KÌ 2

I/ Read and count

1. eight

2. six

3. three

4. two

5. ten

II/ Look at the picture and complete the words

1. Robot

2. Bathroom

3. Truck

4. Paper

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. What’s your name?

2. I have some desks.

3. Open your book.

3.2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Kết nối

I/ Look at the picture and match

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

A. horse

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

B. sun

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

C. chicken

4. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

D. bell

5. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

E. window

II/ Look at the picture and answer the questions

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

What can you see?

I can see a ___________

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

How many windows?

___________________

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

What is that?

That is a ____________

4.

What’s he doing?

He is _______________

5. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

What’s he having?

He’s having __________

III/ Read and tick

1. Nine trucks

2. a gate

3. A cup

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

A.

B.

A.

B.

A.

B.

-The end-

3.3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Chân trời

I. Read and count

1. _________ apples

2. _________ cats

3. _________ ducks

4. _________ fish

II/ Look at the picture and complete the words

1. _ _ r m

2. g _ r l

3. k _ y

4. e _ e p _ a n t

5. h _ t

6. l o _ _ i p _ p

III. Look at the picture and answer the questions

1.

Is it a jug?

________________________

2.

What are they?

________________________

3.

What do you have?

________________________

3.4. Đề thi tiếng Anh lớp 1 học kì 2 Smart Start

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/de-kiem-tra-hoc-ki-2-lop-1-a14405.html