Đại học Yersin Đà Lạt

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT

* HB1: Sử dụng Điểm trung bình kết quả học tập HK1, HK2 của năm lớp 11 và HK1 của năm lớp 12 để xét tuyển. Tổng ĐTB của 3 học kỳ đạt 18.0đ trở lên.

* HB2: ĐTB của năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên.

* HB3: ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển đạt 18.0đ trở lên. Trong đó, ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất đạt 12.0đ trở lên (đối với khối V00, H01).

Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

* Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025

* Đối với ngành Điều dưỡng và Dược học: Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định theo từng năm tuyển sinh.

* Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức

Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Quản trị kinh doanhGồm các chuyên ngành:1. Quản trị kinh doanh2. Kế toán - Tài chính - Ngân hàng3. Digital Marketing ‎7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 2 Công nghệ sinh họcGồm các chuyên ngành:1. Công nghệ sinh học thực vật2. Công nghệ vi sinh vật3. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao 7420201 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 3 Công nghệ thông tinGồm các chuyên ngành:1. Công nghệ phần mềm2. Khoa học máy tính ‎7480201 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học) 4 Kiến trúc ‎7580101 A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Toán, Văn, Lý)H01 (Toán, Văn, Vẽ)V00 (Toán, Lý, Vẽ) 5 Thiết kế nội thất 7580108 A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Toán, Văn, Lý)H01 (Toán, Văn, Vẽ)V00 (Toán, Lý, Vẽ) 6 Điều dưỡng ‎7720301 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) 7 Dược học ‎7720201 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) 8 Ngôn ngữ AnhGồm các chuyên ngành:1. Ngôn ngữ Anh2. Tiếng Anh Du lịch3. Tiếng Anh thương mại 7220201 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh) 9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGồm các chuyên ngành:1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn2. Quản trị lữ hành3. Quản trị sự kiện ‎7810103 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh) 10 Đông phương họcGồm các chuyên ngành:1. Hàn Quốc2. Nhật Bản3. Trung Quốc 7310608 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh) 11 Quan hệ công chúng 7320108 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 12 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)C08 (Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học)D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) 13 Luật Kinh tế 7380107 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)C20 (Ngữ Văn, Địa lý, GDCD)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 14 Công nghệ Kỹ thuật ô tô 7510205 A00 (Toán, Lý, Hóa)A01 (Toán, Lý, Anh)D01 (Toán, Văn, Anh)C01 (Toán, Văn, Lý) 15 Tâm lý học 7310401 A00 (Toán, Lý, Hóa)B00 (Toán, Hóa, Sinh)C00 (Văn, Sử, Địa)D01 (Toán, Văn, Anh) 16

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114 A00 (Toán, Lý, Hóa)A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Toán, Văn, Lý)D01 (Toán, Văn, Anh) 17

Y khoa

(Dự kiến mở)

7720101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Yersin Đà Lạt trong bảng sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Dược học

21,00

Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên

21,00

HB1: Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12 >= 18,00

HB2: ĐTB cả năm lớp 12 >= 6.0HB3: Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển >= 18,00

Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên

Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên

19.00

HB1: Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển >= 18.00

HB2: Điểm trung bình cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) >= 18.00

* Ghi chú:

2 Điều dưỡng 19,00 Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên 19,00

17.00

3

Quan hệ công chúng

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.

17,00

15.5

4

Công nghệ thông tin

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

5

Công nghệ sinh học

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

6

Quản trị kinh doanh

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.

17,00

15.5

7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

8

Kiến trúc

18,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ

17,00

15.5

9

Thiết kế nội thất

18,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ

17,00

15.5

10

Ngôn ngữ Anh

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

11

Đông phương học

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

12

Công nghệ thực phẩm

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

13

Luật kinh tế

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

15 Tâm lý học

17,00

ĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đHoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ

17,00

15.5

16 Kỹ thuật cơ điện tử

17,00

15.5

17 Y khoa

20.5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Yersin Đà Lạt
Cổng trường Đại học Yersin Đà Lạt

Đại học Yersin Đà Lạt
Sinh viên trường Đại học Yersin Đà Lạt

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/yersin-da-lat-hoc-phi-a24829.html