Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023 và 2022 chính xác nhất
Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023
Năm 2023, Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh 7.500 chỉ tiêu cho 50 ngành/chương trình đào tạo, nhiều hơn 380 chỉ tiêu so với năm 2022.
Điểm chuẩn của trường dao động từ 19 (Công nghệ Kỹ thuật môi trường) đến 25,52 điểm (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng). Các ngành cao tiếp theo là ngành, Khoa học máy tính...
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D1423.8427220201Ngôn ngữ AnhD0124.337220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0424.8647220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0624.0257220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD224.9267310612Trung Quốc họcD04; D0123.7777229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D1422.2587310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0124.4597320113Công nghệ đa phương tiệnA00; A0124.63107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0124.21117340115MarketingA00; A01; D0125.24127340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D0123.67137340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0124.4147340301Kế toánA00; A01; D0123.8157340302Kiểm toánA00; A01; D0124.03167340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0124.59177340406Quản trị văn phòngA00; A01; D0123.09187480101Khoa học máy tínhA00; A0125.05197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0124.17207480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0124.54217480104Hệ thống thông tinA00; A0124.31227480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0124.3237480201Công nghệ thông tinA00; A0125.19247510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A0123.42257510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A0124.63267510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0124.26277510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0122.15287510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A0124.54297510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A0123.813075190071Năng lượng tái tạoA00; A0119317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngA00; A0123.653275103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A0119337510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0125.473475103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00; A0120357510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0720.35367510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0719377510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D0125.52387519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A0121.9397510213Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00; A0120.75407510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00; A0124.17417520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0122.65427520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A0121.55437540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D0723.51447540203Công nghệ vật liệu dệt, mayA00; A01; D0120.1457540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D0121.8467720203Hóa dượcA00; B00; D0719.45477810101Du lịchC00; D01; D1424.2487810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D1423.62497810201Quản trị khách sạnA01; D01; D1423.56507810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01; D1422.8
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2023
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D1427.2327220201Ngôn ngữ AnhD0127.0937220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0427.3447220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0626.6857220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD227.267229020Ngôn ngữ họcD01; D14; C0026.5977310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0127.9587310612Trung Quốc họcD01; D0426.2797340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0127.7107340115MarketingA00; A01; D0128.1117340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D0127.36127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0127.61137340301Kế toánA00; A01; D0127.6147340302Kiểm toánA00; A01; D0127.78157340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0127.57167340406Quản trị văn phòngA00; A01; D0127.29177480101Khoa học máy tínhA00; A0128.76187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0128.04197480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0128.43207480104Hệ thống thông tinA00; A0128.27217480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0128.13227480201Công nghệ thông tinA00; A0129.23237510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A0127.63247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A0128.55257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0127.99267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0127.07277510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A0128.6287510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A0127.52297519007Năng lượng tái tạoA00; A0126.3307510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0127.63175103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A0126.68327510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0128.943375103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00; A0126.76347510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A0126.8357510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0726.83367510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; B00; D0728.6377519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A01; D0126.4387510213Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00; A0126.16397510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00; A0127.65407520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0127.17417520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A0126.81427540101Công nghệ thực phẩmA00; A0127.68437540203Công nghệ vật liệu dệt, mayA00; B00; D0725.78447540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D0125.1457720203Hóa dượcA00; A01; D01-467810101Du lịchD01; D1425.92477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D1427.26487810201Quản trị khách sạnA01; D01; D1427.07497810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01; D1426.27
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN 2023
STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn17340101Quản trị kinh doanh1927340115Marketing19.7537340125Phân tích dữ liệu kinh doanh18.947340201Tài chính - Ngân hàng18.9557340301Kế toán17.9567340302Kiểm toán18.2577340404Quản trị nhân lực18.287340406Quản trị văn phòng17.4597510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng20.75
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN 2023
STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn17320113Công nghệ đa phương tiện16.8227480101Khoa học máy tính15.1637480103Kỹ thuật phần mềm15.7747480104Hệ thống thông tin16.5157480108Công nghệ kỹ thuật máy tính16.5867480201Công nghệ thông tin15.4377510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí20.1987510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử15.1297510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15.15107510209Robot và trí tuệ nhân tạo15.2117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15.84127510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông16.21375103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh15.54147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.16157510401Công nghệ kỹ thuật hoá học16.65167510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô16.66177540101Công nghệ thực phẩm15.85187720203Hóa dược16.73
Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022 dao động từ 18,65-26,15 điểm.
Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Công nghệ thông tin - 26,15, tăng 0,1 so với năm ngoái. Trong khi ngành thấp nhất giảm là Công nghệ kỹ thuật môi trường giảm 2,15 điểm, chỉ còn 18,65 điểm.
Trường có hai ngành khác lấy điểm trúng tuyển dưới 20 là Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Công nghệ kỹ thuật hóa học. Các ngành còn lại dao động 20-25,65. Trong đó, hầu hết ngành áp dụng tiêu chí phụ khi xét tuyển.
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú17210404Thiết kế thời trangA00;A01;D01;D1424.2NV≤ 427220201Ngôn ngữ AnhD0124.09Tiêu chí phụ thứ nhất: Ngoại ngữ > 7.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Ngoại ngữ = 7.6 và NV = 137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0424.73NV≤ 247220209Ngôn ngữ NhậtD01;D0623.78NV≤ 557220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;DD224.55NV≤ 267310612Trung Quốc họcD01;D0422.73NV=177310104Kinh tế đầu tưA00;A01;D0124.5Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8 và NV=187329001Công nghệ đa phương tiệnA00;A0124.75Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8 và NV=197340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0124.55Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV=1107340115MarketingA00;A01;D0125.6Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 5117340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00;A01;D0124.5Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8 và NV≤ 3127340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D0124.7Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 5137340301Kế toánA00;A01;D0123.95Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 1147340302Kiểm toánA00;A01;D0124.3Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 5157340404Quản trị nhân lựcA00;A01;D0124.95Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 7167340406Quản trị văn phòngA00;A01;D0124Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8 và NV=1177480101Khoa học máy tínhA00;A0125.65Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 5187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A0124.65Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 5197480103Kỹ thuật phần mềmA00;A0125.35Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 2207480104Hệ thống thông tinA00;A0125.15Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 3217480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A0124.7Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 2227480201Công nghệ thông tinA00;A0126.15Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 3237510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A0123.25Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8 và NV≤ 4247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A0124.95Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 9; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 9 và NV=1257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A0124.7Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 7267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A0120277510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00;A0124.55Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 2287510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A0123.55Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.6 và NV=1297510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A0123.05Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.88 và NV≤ 2307510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A0125.85Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV=1317510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00;B00;D0719.95Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.2 và NV=1327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B00;D0718.65Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.4 và NV=13337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D0125.75Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.6 và NV≤ 3347519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00;A0120.6Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7 và NV≤ 13357520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;A0121.25Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8 và NV≤ 4367540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;D0723.75Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV = 1377540203Công nghệ vật liệu dệt, mayA00;A01;D0122.15Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.4 và NV ≤ 2387540204Công nghệ dệt, mayA00;A01;D0122.45Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7 và NV≤ 7397810101Du lịchC00;D01;D1425.75NV = 1407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D0123.45NV ≤ 2417810201Quản trị khách sạnA00;D01;D1422.45NV ≤ 3427810202Quản trị nhà hàng và dịch vị ăn uốngA01;D01;D1419.4NV ≤ 2437519004Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00;A0120447519005Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00;A0123.55Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 3
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17210404Thiết kế thời trangA00;A01;D01;D1427.7727220201Ngôn ngữ AnhD0127.637220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0427.147220209Ngôn ngữ NhậtD01;D0626.4157220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;DD227.0967310612Trung Quốc họcD01;D0426.2177310104Kinh tế đầu tưA00;A01;D0128.1687329001Công nghệ đa phương tiệnA00;A0128.6697340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0128.42107340115MarketingA00;A01;D0128.8117340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00;A01;D0128.4127340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D0128.19137340301Kế toánA00;A01;D0127.8147340302Kiểm toánA00;A01;D0127.97157340404Quản trị nhân lựcA00;A01;D0128.04167340406Quản trị văn phòngA00;A01;D0127.29177480101Khoa học máy tínhA00;A0129.1187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A0128.61197480103Kỹ thuật phần mềmA00;A0128.83207480104Hệ thống thông tinA00;A0128.5217480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A0128.49227480201Công nghệ thông tinA00;A0129.34237510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A0128.05247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A0128.61257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A0128.46267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A0127.31277510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00;A0128.99287510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A0128.18297510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A0128.27307510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A0129.09317510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00;B00;D0726.64327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B00;D0726.13337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D0129.38347519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00;A0127.19357520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;A0127.12367540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;D0728.99377540203Công nghệ vật liệu dệt, mayA00;A01;D0126.63387540204Công nghệ dệt, mayA00;A01;D0127.04397810101Du lịchC00;D01;D1427.35407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D0127.58417810201Quản trị khách sạnA00;D01;D1427.79427810202Quản trị nhà hàng và dịch vị ăn uốngA01;D01;D1427.26437519004Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00;A0126.81447519005Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00;A0128.37
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN 2022
STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn17340101Quản trị kinh doanh20.127340115Marketing20.6537340125Phân tích dữ liệu kinh doanh19.447340201Tài chính - Ngân hàng19.6557340301Kế toán18.767340302Kiểm toán19.4577340404Quản trị nhân lực19.487340406Quản trị văn phòng18.1597510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng21.7
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN 2022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú17480101Khoa học máy tínhA00;A0116.7NV ≤ 627480103Kỹ thuật phần mềmA00;A0115.24NV ≤ 237480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A0115.69NV ≤ 447480201Công nghệ thông tinA00;A0115.19NV ≤ 457510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00;A0115.42NV ≤ 267510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A0115.61NV ≤ 5