Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

5. Học phí

Năm học

Ngành đào tạo cấp bằng cử nhân

Ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư

2019 - 2020

890.000đ/tháng

1.060.000đ/tháng

2020 - 2021

980.000đ/tháng

1.170.000đ/tháng

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình đại trà

STT MÃ NGÀNH TÊN ĐÀO TẠO/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO I Nhóm ngành: Công nghệ thông tin 1 7480201 Công nghệ thông tin 2 7480103 Kỹ thuật phần mềm 3 7480101 Khoa học máy tính (AI & Big Data) 4 7480202 An toàn thông tin 5 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 6 7480104 Hệ thống thông tin 7 Kỹ thuật máy tính II Nhóm ngành: Kỹ thuật và Công nghệ 8 7520119 Cơ điện tử 9 7510212 Công nghệ ô tô 10 Kỹ thuật điện, điện tử 11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 12 7510303 Tự động hóa 13 Vi mạch bán dẫn III Nhóm ngành Kinh tế & Quản trị 14 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 15 Quản trị kinh doanh số 16 7340122_TD Marketing số 17 7340122 Thương mại điện tử 18 7340406 Quản trị văn phòng IV Nhóm ngành: Nghệ thuật và Truyền thông 19 7320106 Công nghệ truyền thông 20 7210403 Thiết kế đồ họa 21 7320104 Truyền thông đa phương tiện

2. Chương trình đào tạo chất lượng cao/ quốc tế

STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH ĐÀO TẠO/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1 7480201_CLC Công nghệ thông tin chất lượng cao 2 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế 3 Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin Và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét điểm thi THPT

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Thiết kế đồ họa

16,50

18,00

20,60

18.00

2

Quản trị văn phòng

16,00

19,00

22,00

19.50

3

Thương mại điện tử

17,00

18,50

21,70

18.00

4

Công nghệ thông tin

16,00

18,50

20,90

18.50

5

Công nghệ thông tin trọng điểm

16,50

20,50

20,70

19.50

6

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)

16,50

18,50

22,10

19.50

7

Kỹ thuật phần mềm

16,00

19,50

20,80

18.75

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

19,60

18.50

9

Kỹ thuật máy tính

16,50

19,00

21,40

18.75

10

Điện tử - viễn thông

17,00

20,00

21,30

21.25

11

Truyền thông đa phương tiện

16,00

18,50

21,70

18.00

12

Công nghệ truyền thông

17,00

18,50

19,70 19.00 13

Cơ điện tử

20,10

19.75

14

Marketing số

16,00

18,50

21,50

19.25

15

Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

19,50

20,50

21,10

21.25

16

Công nghệ ô tô

19,90

18.00

17

Quản trị kinh doanh số

20,90

18.50

18 Công nghệ thông tin quốc tế

16,50

19,50

18,70

18.75

19 Vi mạch bán dẫn

21,70

21.75

20 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

21,40

20.50

21 Tự động hóa

18,40

19.00

22 An ninh mạng

19.25

23 Công nghệ tài chính

20.00

24 Nghệ thuật số

23.00

25 Tiếng Anh truyền thông

22.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Thông Tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên
Toàn cảnh trường Đại học Công nghệ Thông Tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/ictu-la-truong-gi-a26608.html