Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Các ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư hệ chính quy: 870.000 đ/tháng.
Các ngành đào tạo cấp bằng cử nhân hệ chính quy: 740.000 đ/tháng.
Lộ trình tăng học phí của nhà trường áp dụng theo Nghị định 86 của Chính phủ:
Năm học
Ngành đào tạo cấp bằng cử nhân
Ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư
2019 - 2020
890.000đ/tháng
1.060.000đ/tháng
2020 - 2021
980.000đ/tháng
1.170.000đ/tháng
II. Các ngành tuyển sinh
1. Chương trình đại trà
STTMÃ NGÀNHTÊN ĐÀO TẠO/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOINhóm ngành: Công nghệ thông tin 1 7480201 Công nghệ thông tin 2 7480103 Kỹ thuật phần mềm 3 7480101 Khoa học máy tính (AI & Big Data) 4 7480202 An toàn thông tin 5 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 6 7480104 Hệ thống thông tin 7 Kỹ thuật máy tính IINhóm ngành: Kỹ thuật và Công nghệ 8 7520119 Cơ điện tử 9 7510212 Công nghệ ô tô 10 Kỹ thuật điện, điện tử 11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 12 7510303 Tự động hóa 13 Vi mạch bán dẫn IIINhóm ngành Kinh tế & Quản trị 14 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 15 Quản trị kinh doanh số 16 7340122_TD Marketing số 17 7340122 Thương mại điện tử 18 7340406 Quản trị văn phòng IVNhóm ngành: Nghệ thuật và Truyền thông 19 7320106 Công nghệ truyền thông 20 7210403 Thiết kế đồ họa 21 7320104 Truyền thông đa phương tiện
2. Chương trình đào tạo chất lượng cao/ quốc tế
STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNH ĐÀO TẠO/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1 7480201_CLC Công nghệ thông tin chất lượng cao 2 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế 3 Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin Và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên như sau:
STT
Ngành học
Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét điểm thi THPT
Xét học bạ
Xét điểm thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Thiết kế đồ họa
16,50
18,00
20,60
18.00
2
Quản trị văn phòng
16,00
19,00
22,00
19.50
3
Thương mại điện tử
17,00
18,50
21,70
18.00
4
Công nghệ thông tin
16,00
18,50
20,90
18.50
5
Công nghệ thông tin trọng điểm
16,50
20,50
20,70
19.50
6
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)
16,50
18,50
22,10
19.50
7
Kỹ thuật phần mềm
16,00
19,50
20,80
18.75
8
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
19,60
18.50
9
Kỹ thuật máy tính
16,50
19,00
21,40
18.75
10
Điện tử - viễn thông
17,00
20,00
21,30
21.25
11
Truyền thông đa phương tiện
16,00
18,50
21,70
18.00
12
Công nghệ truyền thông
17,00
18,50
19,70 19.00 13
Cơ điện tử
20,10
19.75
14
Marketing số
16,00
18,50
21,50
19.25
15
Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU
19,50
20,50
21,10
21.25
16
Công nghệ ô tô
19,90
18.00
17
Quản trị kinh doanh số
20,90
18.50
18 Công nghệ thông tin quốc tế
16,50
19,50
18,70
18.75
19 Vi mạch bán dẫn
21,70
21.75
20 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng
21,40
20.50
21 Tự động hóa
18,40
19.00
22 An ninh mạng
19.25
23 Công nghệ tài chính
20.00
24 Nghệ thuật số
23.00
25 Tiếng Anh truyền thông
22.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Công nghệ Thông Tin và Truyền thông - ĐH Thái NguyênToàn cảnh trường Đại học Công nghệ Thông Tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]