Những câu tiếng Hàn ý nghĩa về cuộc sống

Việc học tiếng Hàn qua những câu nói ý nghĩa rất thú vị. Ngoài việc học thêm từ vựng, ngữ pháp, bạn có thể vận dụng những câu nói này vào cuộc sống. Đặc biệt biết thêm nhiều câu nói ý nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp vốn tiếng Hàn cũng như vốn sống của bạn trở nên phong phú hơn.

Đặc biệt, đây cũng là 1 cách để học tiếng Hàn dễ dàng và thú vị. Bạn sẽ không còn cảm thấy nhàm chán vì những công thức khô khan.

MONDAY đã giải thích ngữ pháp & từ vựng rõ ràng cho từng câu trích dẫn. Cùng MONDAY học tiếng Hàn thật vui nhé.

Học tiếng Hàn cùng Monday qua 10 câu nói ý nghĩa về cuộc sống:

도중에 포기하지 말라, 망설이지 말라. 최후의 성공을 거둘때까지 밀고 나가자.

Đừng bỏ cuộc giữa chừng, cũng đừng chần chừ gì cả.Hãy không ngừng tiến lên cho đến khi bạn thành công mới thôi.

? NGỮ PHÁP1. V + 지 말다: Đừng2. V + (으)라: Hãy (Câu mệnh lệnh không có kính ngữ)3. N1 + 의 + N2: N2 của N1 (Sở hữu)4. V + 을/ㄹ때: Khi, lúc5. N + 까지: Đến khi6. V + 고: Và7. V + 자: Hãy cùng…(Ngữ pháp rủ rê)

? TỪ VỰNG1. 도중: Giữ chừng, giữa đường2. 포기하다: Bỏ cuộc3. 망설이다: Chần chờ, do dự4. 최후: tận cùng, sau cùng5. 성공: Thành công6. 거두다: thu xếp, thu hoạch, gặt hái7. 밀고 나가다: Tiến lên, xúc tiến, thực hiện

네 자신의 불행을 생각하지 않게 되는 가장 좋은 방법은 일에 몰두하는 것이다

Phương pháp tốt nhất để quên đi nỗi bất hạnh của bản thân chính là hãy say mê công việc của mình.? NGỮ PHÁP1. N1 + 의 + N2: N2 của N1 (Sở hữu)2. V/A + 지 않다: Không (phủ định)3. V + 게 되다: Trở thành4. A + 은 + N: Định ngữ (Tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ)5. V + 는 것이다: Việc, sự… (Biến động từ thành danh từ - thì hiện tại)? TỪ VỰNG1. 네: Của tôi2. 자신: Bản thân3. 불행: Bất hạnh4. 생각하다: Suy nghĩ5. 가장: Nhất6. 좋다: Tốt7. 방법: Phương pháp, cách8. 일: Việc9. 몰두다: Say mê, đam mê, tập trung

일하여 얻으라. 그러면 운명의 바퀴를 붙들어 잡은 것이다.

Hãy hành động và học hỏi. Vì như thế bạn mới có thể quyết định được vòng quay của số phận.? NGỮ PHÁP1. 아/어/여(서)2. V + (으)라: Hãy (Câu mệnh lệnh không có kính ngữ)3. N1 + 의 + N2: N2 của N1 (Sở hữu)4. V + 은/ㄴ 것이다: Việc, sự… (Biến động từ thành danh từ - thì quá khứ)? TỪ VỰNG1. 일하다: Làm việc2. 얻다: Nhận được, đạt được, học hỏi được3. 그러면: Nếu vậy thì4. 운명: Vận mệnh5. 바퀴: Bánh xe, vòng quay6. 붙들다: giữ chặt, nắm chặt7. 잡다: Nắm bắt

실패는 잊어라. 그러나 그것이 준 교훈은 절대 잊으면 안 된다.

Hãy quên đi thất bại nhưng tuyệt đối đừng quên đi bài học từ thất bại đó.? NGỮ PHÁP1. V + 아/어/여라: Hãy (Câu mệnh lệnh không kính ngữ)2. V + 은/ㄴ + N : Định ngữ (Động từ quá khứ bổ sung ý nghĩa cho danh từ)3. V + 으면 안 되다: Không được…, Làm việc gì đó thì không được? TỪ VỰNG1. 실패: Thất bại2. 잊다: Quên3. 그러나: Dù vậy, thế nhưng4. 그것: Cái đó, điều đó5. 주다: Cho6. 교훈: Bài học

성공의 비결은 단 한 가지, 잘 할 수 있는 일에 광적으로 집중하는 것이다.

Bí quyết của thành công chỉ có một, tập trung hết mức vào việc bạn giỏi.? NGỮ PHÁP1. N1 + 의 + N2: N2 của N1 (Sở hữu)2. V + 을/ㄹ 수 있다 : Có thể3. V + 는 + N : Đinh ngữ (V bổ sung ý nghĩa cho N)4. N + 으로: Bằng, với (Cách thức)5. N + 는 것이다 : Sự…, việc… (Biến động từ thành danh từ)? TỪ VỰNG1. 성공: Thành công2. 비결: Bí quyết3. 단: Chỉ duy nhất4. 가지: Loại5. 잘: Giỏi6. 일: Việc7. 광적: Mù quáng, điên rồ8. 집중하다: Tập trung

성공에 대해서 서두르지 않고, 교만하지 않고, 쉽지 않고, 포기하지 않는다.

Thành công là không gấp gáp, không kiêu căng, không dễ dàng, và không bỏ cuộc.? NGỮ PHÁP1. N + 에 대해서: Về điều gì đó (about)2. V + 지 않다: Không (phủ định)3. V + 고: Và, rồi? TỪ VỰNG1. 성공: Thành công2. 서두르다: Gấp gáp, vội vàng3. 교만하다: Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn4. 쉽다: Dễ dàng5. 포기하다: Bỏ cuộc

위대한 것으로 향하기 위해 좋은 것을 포기하는 걸 두려워하지 마라.

Muốn làm được việc lớn, bạn phải dám bỏ đi những thứ dễ dàng.? NGỮ PHÁP1. N + (으)로: Bằng, với (Cách thức)2. V + 기 워하다: Để đạt được gì đó (mục đích, mục tiêu)3. A + 은/ㄴ + N : Đinh ngữ (Abổ sung ý nghĩa cho N)4. N + 는 것 : Sự…, việc… (Biến động từ thành danh từ)5. V + 지 말다: Đừng6. V + (으)라: Hãy (câu mệnh lệnh)? TỪ VỰNG1. 위대하다: Vĩ đại2. 향하다: Hướng tới3. 쉽다 : Dễ dàng4. 포기하다: Bỏ cuộc5. 두려워하다: Sợ hãi, e ngại, lo sợ

성공을 갈망할 때만 성공할 수 있다.

Chỉ khi bạn khao khát thành công bạn mới có thể thành công.? NGỮ PHÁP1. V + 을/ㄹ 때: Khi, lúc2. N + 만: Chỉ3. V + 을/ㄹ 수 있다: Có thể? TỪ VỰNG1. 성공: Thành công2. 갈망하다: Khao khát

최고의 선택은 없고, 후회하지 않을 선택만 있을 뿐이다.

Không có lựa chọn nào là tốt nhất, chỉ có lựa chọn mà bạn sẽ không hối hận mà thôi.? NGỮ PHÁP1.N1 + 의 + N2: N2 của N1 (Sở hữu)2.V + 고: Và, rồi3.V + 지 않다: Không (Phủ định)4.V + 을/ㄹ + N: Định ngữ (tương lai)5.N + 만: Chỉ6.V + 을/ㄹ 뿐이다: Duy chỉ, duy nhất? TỪ VỰNG1.최고: Nhất, tốt nhất2.선택: Lựa chọn3.후회하다: Hối hận4.없다: Không có5.있다: Có

망설이기보다 차라리 실패를 선택한다.

So với chần chừ do dự tôi thà rằng chọn thất bại còn hơn.? NGỮ PHÁP1.V + 기: Việc, sự…(Biến động từ thành danh từ)2.N + 보다: Hơn, so với3.V + 은/ㄴ다: Đuôi câu không kính ngữ dùng trong văn bản? TỪ VỰNG1.망설: do dự, chần chờ2.차라리: Thà rằng, thà3.실패: Thất bạn4.선택하다: Chọn, lựa chọn

꿈은 기록하는 것이 아닌 실현하는 것이다.

? Ước mơ không phải là ghi chép lại , mà là hiện thực hoá nó.

? TỪ VỰNG꿈 : thất bại기록하다 : thành công실현하다 : thực hiện? NGỮ PHÁP아니다 : không phải làV + 은/ㄴ + N : Định ngữ quá khứ (Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ)V + 는 + 것이다 : việc, sự (Biến động từ thành danh từ)

나는 실패하고, 실패하고 또 실패했다. 그리고 그것이 지금 내가 성공한 이유이다.

? Tôi đã thất bại, rồi thất bại, và lại thất bại nữa. Nhưng rồi đó chính là lý do khiến tôi thành công như ngày hôm nay.

? TỪ VỰNG실패하다 : thất bại성공하다 : thành công이유 : lý do지금 : Bây giờ? NGỮ PHÁPV + 은/ㄴ + N : Định ngữ quá khứ (Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ)

사실 문제 자체가 문제는 아니야. 그 문제를 대하는 너의 태도가 진짜 문제인거지.

? Thật ra vấn đề không nằm ở bản thân nó, mà nằm ở cách mà ta đối mặt với nó.? TỪ VỰNG문제다 : thất bại대하다 : thành công태도 : thái độ진짜 : thật sự? NGỮ PHÁP아니다 : không phải làV + 는 + N : Định ngữ (Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ)N1 의 N2 : Của (N2 của N1)N + 인 거 : LàV/A + 지 : Chứ, nhỉ (Người nói muốn người nghe xác nhận hoặc đồng tình)

잘못된 일에 너무 싱경쓰지 마. 되돌릴 방법이 항상 있으니깐.

?Đừng quá đề tâm vào những lỗi lầm đã qua. Vì dù sao cũng sẽ có cách để quay lại mà thôi.? TỪ VỰNG잘못되다 : sai, mắc lỗi일 : việc너무 : quá신경쓰다 : chú ý, để tâm, quan tâm되돌리다 : quay lại방법 : phương pháp, cách항상 : luôn luôn있다 : có? NGỮ PHÁPV + 은/ㄴ + N : Định ngữ quá khứ (Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ)지 말다 : ĐừngV + 을/ㄹ + N : Định ngữ tương lai (Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ)V/A + (으)니까 : Vì

좋은 생각만 해요, 좋은 일이 생길 거예요.

? Chỉ cần suy nghĩ tích cực thôi, những việc tốt đẹp rồi sẽ đến.

? TỪ VỰNG1. 좋다 : Tốt2. 생각하다 : Suy nghĩ3. 일 : Việc4. 생기다 : Xuất hiện, xảy ra? NGỮ PHÁP1. V + 은/ㄴ + N : Định ngữ2. N + 만 : Chỉ3. V +. 을/ㄹ 거예요 : Sẽ

밝은 성격은 어떤 재산보다 귀하다.

? Tính cách tích cực còn đáng quý hơn bất kỳ tài sản nào.? TỪ VỰNG1. 밝다 : Tích cực, tươi sáng, sáng sủa, vui vẻ2. 성격 : Tính cách3. 어떻다 : Nào đó4. 재산 : Tài sản5. 귀하다 : Quý giá? NGỮ PHÁP1. V + 은/ㄴ + N : Định ngữ2. N + 보다 : Hơn so với

계속 인생은 아름답고 웃어야 할 일로 가득차 있다.

? Hãy để cuộc sống luôn ngập tràn những điều tuyệt vời và khiến ta phải mỉm cười

? TỪ VỰNG1. 계속 : Liên tục, tiếp tục2. 인생 : Cuộc đời, cuộc sống3. 아름답다 : Đẹp đẽ, đẹp tươi4. 웃다 : Cười5. 일 : Việc, công việc, điều6. 가득차 있다 : Ngập tràn? NGỮ PHÁP1. V + 고 : Và2. N + 으로/로 : Bằng, bởi3. V + 아/어/여야 하다 : Phải

가장 어두운 밤도 끝날 것이다, 그리고 태양은 떠오를 것이다.

? Đêm tối nhất rồi cũng sẽ buông xuống, và mặt trời rồi cũng sẽ lên thôi.

? TỪ VỰNG1. 가장 : Nhất2. 어둡다 : Tối, đen tối3. 밤 : Đêm4. 끝나다 : Kết thúc, chấm dứt5. 태양 : Mặt trời, thái dương6. 떠오르다 : Mọc lên, trồi lên? NGỮ PHÁP1. V + 은/ㄴ + N : Định ngữ2. N + 도 : Cũng3. V + 을/ㄹ 것이다 : Việc …. trong tương lai4. 그리고 : Và

이때까지 잘 버텨왔자나. 힘내.

? Cho bây giờ bạn đã vượt qua tất thảy rất tốt rồi. Mạnh mẽ lên.? TỪ VỰNG1. 이때 : Lúc này2. N + 까지 : Cho đến (đứng sau danh từ chỉ thời gian, nơi chốn)3. 버텨왔다 : vượt qua4. 힘내 : cố lên, mạnh mẽ lên? NGỮ PHÁP1. 잘 + V : Tốt, giỏi (Làm việc gì đó tốt, giỏi, hay)2. 자나 : mà (là cách nói rút gọn của 잖아요)잘 버텨왔자나 : Đã vượt qua tốt rồi mà

웃어라, 온세상이 너와 함께 웃을 것이다.

? Cười lên đi, và. cả thế gian sẽ cười cùng bạn? TỪ VỰNG1. 웃다 : Cười2. 온세상 : Cả thế gian3. 너 : Bạn4. 함께 : Cùng với (đúng sau danh từ - cùng nghĩa 같이)?NGỮ PHÁP1. V + 아/어/여라 : Hãy (câu bệnh lệnh trống không, không kính ngữ)2. N + 와 : Và, với3. V + 을/ㄹ 것이다 : Sẽ (ngữ pháp tương lai, nói trống không)

câu tiếng Hàn ý nghĩa về cuộc sống

희망은 전혀 보용을 들지 않는다.

Hi vọng là điều chẳng hề tốn phí

?TỪ VỰNG

?NGỮ PHÁP

1. V + 지 않다 : Phủ định động từ

실패한 것이 부끄러운 것이 아니다. 도전하지 못한 비겁함은 더 큰 치욕이다.

Thất bại không phải là điều xấu hổ. Sự hèn nhát không dám đối mặt mới là điều đáng phải xấu hổ.? TỪ VỰNG

? NGỮ PHÁP

당신 더 괜찮다는 생각에 집중하지 말고, 당신이 정말 더 괜찮아질 방식에 집중해라.

Bạn đừng tập trung vào suy nghĩ rằng bạn sẽ ổn thôi, thay vào đó bạn hãy tập trung để tìm cách trở nên ổn thật sự☁ TỪ VỰNG

NGỮ PHÁP

어떤 것이든 좋고 나쁜 것은 없다. 다만 생각이 그렇게 만들 뿐이다.

Không có điều gì hoàn toàn là tốt hay xấu. Duy chỉ có suy nghĩ của ta làm nên điều đó mà thôi.

☀ TỪ VỰNG

☀ NGỮ PHÁP

두려움은 당신을 멈추게 하는 것이 아니라,오히려 일으켜 세워준다.

Nỗi sợ hãi không làm bạn dừng lại, ngược lại nó sẽ vực bạn đứng lên.

? TỪ VỰNG

? NGỮ PHÁP

? Xem thêm bài viết: Công ty tư vấn du học nào tốt

무엇을 시작할 땐 당신이 꼭 위대할 필요는 없다. 그러나 무엇인가를 시작할 땐 위대한 것을 꿈꾸어라.

Khi bắt đầu điều gì đó bạn không cần phải quá vĩ đại, tuy nhiên bạn phải mơ về điều vĩ đại

?TỪ VỰNG

?NGỮ PHÁP

행복으로 고칠 수 없는 것은 약으로도 고칠 수 없다.

Những thứ không thể chữa lành bằng hạnh phúc thì cũng không thể chữa lành bằng thuốc thang.

? TỪ VỰNG

? NGỮ PHÁP

모든 아이들은 아티스트이다. 단 문제는 나이를 먹으면서도 아티스트로 남아 있는 거이다.

Mọi đứa trẻ vốn dĩ đều là nghệ sĩ. Chỉ là khi lớn lên chúng có còn là những nghệ sĩ nữa không

☀ TỪ VỰNG

☀ NGỮ PHÁP

화를 내는 1분 동안 행복할 수 있는 60초를 잃는다.

Trong 1 phút nóng giận bạn hoàn toàn có thể mất đi 60 giây hanh phúc

? TỪ VỰNG

? NGỮ PHÁP

웃음소리는 언제나 세상에서 가장 세련된 음악이다.

Tiếng cười lúc nào cũng là thứ âm nhạc tao nhã nhất trên cuộc đời.

? TỪ VỰNG

? NGỮ PHÁP

câu tiếng Hàn ý nghĩa về cuộc sống

겨울이 오면 봄이 멀지 않으리

?️ Nếu đông về thi xuân cũng chẳng còn xa nữa

?️ NGỮ PHÁP

?️ TỪ VỰNG

스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄 수 없다지 않다

?️ Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được

?️ NGỮ PHÁP

?️ TỪ VỰNG

당신의 운명이 결저되는 것은 결심하는 그 순간이다

?️ Khoảnh khắc quyết định vận mệnh của bạn, là khoảnh khắc bạn quyết tâm nhất

?️NGỮ PHÁP

?️TỪ VỰNG

행복이란 어느 때나 노력의 대가이다

?️ Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực

?️ NGỮ PHÁP

?️ TỪ VỰNG

청춘이란 인생의 어느 기간을 말하는 것이 아니라, 마음 상태를 말한다.

?Thanh xuân nghĩa là, không phải nói về khoảng thời gian nào đó, mà là nói về tâm hồn người.

?️ NGỮ PHÁP - 문법

?️ TỪ VỰNG - 어휘

청춘이란 두 글자만으로 두근두근

?Thanh xuân là, để dùng 2 chữ mà nói thì chính là “thình thịch, thình thịch”.

?️ NGỮ PHÁP - 문법

?️ TỪ VỰNG - 어휘

청춘이란 오르락내리락의 연속이다

? Thanh xuân là, những chuỗi thăng trầm

?️ NGỮ PHÁP - 문법

?️ TỪ VỰNG - 어휘

청춘이란 인생의 나이 또는 그 시절

? Thanh xuân là tuổi đời, còn là một thời

?️ NGỮ PHÁP - 문법

?️ TỪ VỰNG - 어휘

성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다

?Bí quyết của thành công là luôn kiên trì với mục đích

?️ NGỮ PHÁP - 문법

?️ TỪ VỰNG - 어휘

춤을 잘 추지 못한다고 해서 춤을 추면 안 되는 건 아니잖아

?Không phải bạn nhảy không đẹp, nghĩa là bạn không nên nhảy.

?️ NGỮ PHÁP - 문법

?️ TỪ VỰNG - 어휘

게으른 행동에 대해 하늘이 주는 벌은 두 가지다. 하나는 자신의 실패이고 또 다른 하나는 내가 하지 않은 일을 해낸 옆 사람의 성공이다.

Ông trời sẽ luôn mang lại hai hình phạt cho sự lười biếng. Thứ nhất chính là sự thất bại của bản thân, và thứ hai chính là thành công của những người đã làm những việc mà bạn bỏ lỡ.

☘️ NGỮ PHÁP - 문법

☘️ TỪ VỰNG - 어휘

조금 힘들어도 욕심내서 잡을걸 그랬어…

Dù có mệt mỏi đi chăng nữa nhưng hãy nghĩ về những điều mà bạn sẽ có được.

☘️ NGỮ PHÁP - 문법

☘️ TỪ VỰNG - 어휘

Câu tiếng Hàn: 가끔은 저 우주 별처럼 혼자 있고 싶다

Thi thoảng tôi lại muốn ở một mình như những vì sao ngoài vũ trụ kia

☘️ NGỮ PHÁP

☘️ TỪ VỰNG

Xem thêm chi phí đi du học Hàn Quốc

Câu tiếng Hàn: 나 혼자 아프고 그냥 조용히 지나가는 게 더 낫겠다

Có lẽ với tôi, việc một mình đau lòng rồi yên tĩnh để nó qua đi sẽ tốt hơn.

☘️ NGỮ PHÁP

☘️ TỪ VỰNG

Câu tiếng Hàn: 성장하는 동안 가장 잔인한 건 여학생은 남학생보다 성숙하다.

“Điều tàn khốc nhất của trưởng thành đó là…Con gái mãi mãi trưởng thành hơn con trai cùng tuổi”Phim “Cô gái năm ấy chúng ta cùng theo đuổi” (그 시절 우리가 좋아했던 소녀)

☘️ TỪ VỰNG

☘️ NGỮ PHÁP

아무것도 하지 않으면 아무 일도 일어나지 않아

Nếu bạn không thực hiện, thì ước mơ sẽ không trở thành hiện thực.

? NGỮ PHÁP

? TỪ VỰNG

한 글자로 는 ‘꿈’두 글자로는 ‘희망’세글자로는 ‘가능성’네 글자로는 ‘할 수 있어’

Có một chữ gọi là “mơ”,Có hai chữ gọi là “hy vọng”,Có ba chữ gọi là “có khả năng”,Có bốn chữ gọi là “có thể làm được”

? NGỮ PHÁP

? TỪ VỰNG

상상할 수 없는 꿈을 꾸 있다면, 상상할 수 없는 노력을 해라

Nếu bạn dám mơ điều không tưởng, thì phải nỗ lực làm điều không tưởng.

? NGỮ PHÁP

? TỪ VỰNG

꿈을 이루는 건 재능이 아니야… 마음이야…

Ước mơ đạt được không phải đến từ tài năng, mà đến từ trái tim của bạn

? NGỮ PHÁP

? TỪ VỰNG

내 비장의 무기는 아직 손안에 있다. 그것은 희망이다.

Vũ khí bí mật luôn nằm trong tay chúng ta, đó chính là niềm hy vọng.

? NGỮ PHÁP

? TỪ VỰNG

Trong quá trình học tập tiếng Hàn, các bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài tổng hợp từ vựng và ngữ pháp với đa dạng chủ đề tại chuyên mục Từ vựng-Ngữ pháp của Monday nhé!

Du học Monday không chỉ là nơi chia sẻ kiến thức về ngôn ngữ, văn hóa, xã hội Hàn Quốc, mà còn thường xuyên mở các lớp dạy Tiếng Hàn du họcTiếng Hàn XKLĐ. Đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới hoặc liên hệ với Monday để được tư vấn khóa học phù hợp và tất cả các chương trình du học Hàn Quốc ngay từ bây giờ nhé!

✌️ Bài viết được biên soạn bởi : Du học Hàn Quốc Monday? Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/cau-noi-tieng-han-hay-ve-cuoc-song-a27478.html