20+ đề thi Toán lớp 3 học kì 1 có đáp án, tải free PDF 2026

Cho trẻ tiếp cận sớm với các dạng bài trong đề thi giúp các em rèn tư duy, nắm chắc kiến thức trọng tâm và chủ động hơn trước kỳ kiểm tra học kì. Trong nội dung dưới đây, AVAKids gửi đến phụ huynh và thầy cô bộ đề thi môn Toán lớp 3 học kì 1, được biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu và bám sát chương trình. Hãy cùng AVAKids tham khảo ngay nhé!

1Tổng hợp kiến thức toán lớp 3

Tổng hợp kiến thức môn Toán lớp 3. Nguồn: Sưu tầm

Tổng hợp kiến thức môn Toán lớp 3. Nguồn: Sưu tầm

Tổng hợp kiến thức môn Toán lớp 3. Nguồn: Sưu tầm

2Tổng hợp đề thi và ôn toán lớp 3 học kì 1

Bài tập ôn toán lớp 3 theo từng dạng bài

Đề thi toán lớp 3 học kì 1, sách Cánh Diều, có đáp án đề 1

Đề thi toán lớp 3 học kì 1, sách Cánh Diều, có đáp án đề 2

Đề thi toán lớp 3 học kì 1, sách Kết nối tri thức, có đáp án đề 1

Đề thi toán lớp 3 học kì 1, sách Kết nối tri thức, có đáp án đề 2

Đề ôn tập toán lớp 3 kì 1, sách Kết nối tri thức

Đề thi toán lớp 3 học kì 1, sách Chân trời sáng tạo, có đáp án đề 1

Đề thi toán lớp 3 học kì 1, sách Chân trời sáng tạo, có đáp án đề 2

Ôn tập giải toán có lời văn lớp 3

Đề cương toán lớp 3 cuối kì 1

Đề cương toán nâng cao lớp 3

Đề cương toán lớp 3 cuối kì 1, sách Chân trời sáng tạo

Đề kiểm tra toán lớp 3 cuối kì 1, có đáp án

500 câu trắc nghiệm toán lớp 3 học kì 1

3Mẫu đề thi toán lớp 3 học kì 1

ĐỀ SỐ 1

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:

A. 51

B. 49

C. 48

D. 52

Câu 2. Số 634 được đọc là

A. Sáu ba bốn

B. Sáu trăm ba tư

C. Sáu ba mươi tư

D. Sáu trăm ba mươi bốn

Câu 3. Thương của phép chia 30 : 5 là:

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 4. Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?

A. 20 bánh xe

B. 32 bánh xe

C. 40 bánh xe

D. 28 bánh xe

Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó

Câu 6. Dùng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?

A. Ê-ke

B. Bút chì

C. Bút mực

D. Com-pa

Câu 7. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?

A. 0 độ C

B. 2 độ C

C. 100 độ C

D. 36 độ C

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tính nhẩm

a) 460 mm + 120 mm = …………

b) 240 g : 6 = …………………….

c) 120 ml × 3 = ………………….

Câu 9. Đặt tính rồi tính

a) 116 × 6

b) 963 : 3

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 9 × (75 - 63)

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

b) (16 + 20) : 4

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

c) 37 - 18 + 17

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 11. Giải toán

Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 12. Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Có bốn ca đựng lượng nước như sau:

a) Ca nào đựng nhiều nước nhất?

……………………………………………………………………………………………

b) Ca nào đựng ít nước nhất?

……………………………………………………………………………………………

c) Tìm hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước?

……………………………………………………………………………………………

d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất?

……………………………………………………………………………………………

Câu 13. Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.

ĐÁP ÁN

Phần 1. Trắc nghiệm

1. A

2. C

3. B

4. C

5. D

6. A

7. A

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tính nhẩm

a) 460 mm + 120 mm = 580 mm

b) 240 g : 6 = 40 g

c) 120 ml × 3 = 360 ml

Câu 9. HS đặt tính rồi tính

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 9 × (75 - 63)

= 9 × 12

= 108

b) (16 + 20) : 4

= 36 : 4

= 9

c) 37 - 18 + 17

= 19 + 17

= 36

Câu 11.

Bài giải

2 bao gạo cân nặng là:

30 × 2 = 60 kg

2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là:

60 + 40 = 100 kg

Đáp số: 100 kg

Câu 12.

a) Ca A đựng nhiều nước nhất.

b) Ca B đựng ít nước nhất.

c) Hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước là: A và D

Vì tổng lượng nước trong hai ca là: 300 ml + 250 ml = 550 ml

d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất là: B, C, D, A

Câu 13.

Ta có: A, O, C là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng và O là tâm của đường tròn

Nên AC là đường kính của đường tròn tâm O

Vậy bán kính của hình tròn là:

10 : 2 = 5 (cm)

Đáp số: 5 cm

ĐỀ SỐ 2

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

34mm + 16mm = ....cm

A. 50

B. 5

C. 500

D. 100

Câu 2. Số liền sau số 450 là:

A. 449

B. 451

C. 500

D. 405

Câu 3. Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản phẩm. Hỏi bác Tú làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm?

A. 64 sản phẩm

B. 14 sản phẩm

C. 48 sản phẩm

D. 49 sản phẩm

Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

A. 650 g

B. 235 g

C. 885 g

D. 415 g

Câu 5: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:

A. 11; 17

B. 11; 66

C. 30; 5

D. 30; 36

Câu 6. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào 1/8 số chấm tròn?

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tính giá trị biểu thức

a) (300 + 70) + 400

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

b) 998 - (302 + 685)

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

c) 100 : 2 : 5

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 9. Đặt tính rồi tính

a) 108 : 6

b) 620 : 4

c) 194 × 4

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 10. Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 11. Tính chu vi hình tứ giác cho bởi hình vẽ sau:

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 12. Điền (>, <, =)?

a) 1 hm ….. 102 m

b) 300 ml + 700 ml …. 1 l

Câu 13. Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây

a) 576 + 678 + 780 - 475 - 577 - 679

b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Phần 1. Trắc nghiệm

1. B

2. B

3. C

4. D

5. C

6. D

7. C

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tính giá trị biểu thức

a) (300 + 70) + 400 = 370 + 400

= 770

b) 998 - (302 + 685) = 998 - 987

= 1

c) 100 : 2 : 5 = 50 : 5

= 10

Câu 9. Đặt tính rồi tính

a) 108 : 6 = 18

b) 620 : 4 = 155

c) 194 × 4 = 776

Câu 10.

Doanh nghiệp đó có số xe ta-xi là:

96 × 2 = 192 (xe)

Doanh nghiệp đó có tất cả số xe khách và xe ta-xi là:

96 + 192 = 288 (xe)

Đáp số: 288 xe.

Câu 11. Chu vi hình tứ giác MNPQ là:

30 + 25 + 25 + 50 = 130 mm

Câu 12.

a) 1 hm < 102 m

Vì 1 hm = 100 m mà 100 m < 102 m nên 1 hm < 102 m.

b) 300 ml + 700 ml = 1 l

Vì 300 ml + 700 ml = 1 000 ml mà 1 000 ml = 1 l nên 300 ml + 700 ml = 1 l

Câu 13.

a) 576 + 678 + 780 - 475 - 577 - 679

= (576 - 475) + (678 - 577) + (780 - 679)

= 101 + 101 + 101

= 101 × 3

= 303

b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)

= 158 × 0

= 0

Bên cạnh việc ôn luyện đề thi, bố mẹ cần đặc biệt chú trọng đến chế độ dinh dưỡng để hỗ trợ não bộ của trẻ hoạt động hiệu quả nhất. Các lựa chọn sữa cho bé hàng đầu như sữa bột Similac, sữa bột cho bé NAN Nestlé hay sữa Enfa,... hiện nay đều tập trung bổ sung các dưỡng chất vàng giúp con phát triển tư duy và hệ miễn dịch khỏe mạnh. Đây chính là 'chìa khóa' giúp bé vừa được nuôi dưỡng tốt về thể chất, vừa nhạy bén trong trí tuệ, sẵn sàng khám phá thế giới xung quanh.

Hy vọng bộ file đề thi toán lớp 3 học kì 1 AVAKids tổng hợp sẽ trở thành tài liệu hữu ích giúp ba mẹ đồng hành cùng con trong giai đoạn ôn luyện. AVAKids chúc phụ huynh và các bé có một mùa thi học kì thật nhẹ nhàng và hiệu quả!

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/de-thi-toan-cuoi-ki-1-lop-3-a30019.html