Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

- Thời gian tư vấn tuyển sinh

- Thời gian nhận hồ sơ tuyển sinh hệ đại học và trung cấp:

* Lưu ý: Không nộp hồ sơ đăng ký tuyển sinh qua các Sở GDĐT.

- Thời gian nhận phiếu dự thi

- Thời gian đệm đàn đối với thí sinh thi chuyên ngành Thanh nhạc đã đăng ký

Lưu ý: HĐTS niêm yết Danh sách và phòng đệm tại bảng tin nhà A1 trước ngày phát phiếu dự thi.

- Thời gian thi (Dự kiến)

* Thí sinh cần theo dõi lịch thi chi tiết sẽ được thông báo khi nhận phiếu dự thi.

2. Đối tượng tuyển sinh

a. Trình độ văn hóa

b. Trình độ chuyên môn

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng căn cứ theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

b. Phương thức 2: Xét tuyển thẳng căn cứ theo Quy chế tuyển sinh của HVÂNQGVN

Lưu ý: Xét tuyển thẳng với đối tượng thi đại học theo đúng chuyên ngành đã tốt nghiệp. Các trường hợp có nguyện vọng đạt thủ khoa đầu vào thì không chọn phương thức xét tuyển thẳng mà phải tham gia thi kết hợp xét tuyển theo đúng quy định.

c. Phương thức 3: Kết hợp thi tuyển với xét tuyển

* Xét tuyển môn Ngữ văn

Xét tuyển môn Ngữ văn dựa trên một trong các kết quả sau:

Lưu ý: Điểm môn Ngữ văn là điểm điều kiện xét tuyển, không tính vào tổng điểm tuyển sinh nhưng phải đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

* Các môn thi tuyển

4.3. Nội dung thi chuyên ngành

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh hệ đại học chính quy

Chỉ tiêu tuyển sinh 1 Âm nhạc học 7210201 150 2 Sáng tác âm nhạc 7210203

3

Chỉ huy

Chuyên ngành:

7210204 4 Thanh nhạc 7210205 5 Piano 7210207

6

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

Violin, Viola, Cello, Double Bass, Flute, Oboe, Clarinet, Bassoon, Horn, Trumpet, Trombone, Tuba, Gõ giao hưởng, Organ, Accordion, Guitar;

7210208

7

Nhạc Jazz

Piano Jazz, Gõ Jazz, Guitar Jazz, Bass Jazz, Saxophone Jazz;

7210209

8

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Bầu, Nhị, Sáo trúc, Nguyệt, Tỳ bà, Tranh, Tam thập lục (36 dây)

7210210

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2025

Điểm chuyên ngành

Tổng điểm

Âm nhạc học

17.6 7.50 21.24

Sáng tác

17.6 8.60 23.27

Chỉ huy âm nhạc

17.6 9.50 25.29

Thanh nhạc

17.6 8.57 22.34

Piano

17.6 8.00 20.76

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

Cello

17.6 9.50 24.25

Violin

7.20 20.33

Viola

9.50 24.69

Clarinet

9.50 25.22

Gõ giao hưởng

10.0 26.49

Oboe

9.20 23.85

Trombone

9.30 24.36

Guitar

9.30 23.40

Phím điện tử

8.57 23.67

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Đàn bầu

17.6 8.60 23.89

Đàn nhị

8.85 22.29

Đàn tranh

8.90 23.19

Đàn tỳ bà

9.20 24.84

Sáo trúc

8.50 22.86

Gõ dân tộc

8.95 23.79

Tam thập lục

9.43 24.51

Nhạc Jazz

Bass Jazz

17.6 9.00 21.98

Guitar jazz

8.90 23.70

Piano Jazz

8.53 23.08

Saxophone

9.10 25.84

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
Liên hoan âm nhạc Châu Âu do nhà trường tổ chức

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/cac-truong-dai-hoc-am-nhac-o-ha-noi-a31993.html