Đại học Bình Dương

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

5. Học phí

Học phí dự kiến năm học 2023-2024:

1. Ngành Dược học

Mức Đơn giá/ Tín chỉ Mức 1 (lý thuyết đại cương) 643.000 Mức 2 (lý thuyết và thực hành đại cương) 716.000 Mức 3 (thực hành đại cương) 741.000 Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành + chuyên ngành) 1.224.000 Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành + chuyên ngành) 1.362.000 Mức 6 (thực hành cơ sở ngành + chuyên ngành) 1.409.000

2. Các ngành: (1) Công nghệ kỹ thuật ô tô; (2) Hàn Quốc học; (3) Nhật Bản học; (4) Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mức Đơn giá/ Tín chỉ Mức 1 (lý thuyết đại cương) 643.000 Mức 2 (lý thuyết và thực hành đại cương) 716.000 Mức 3 (thực hành đại cương) 741.000 Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành + chuyên ngành) 963.000 Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành + chuyên ngành) 1.074.000 Mức 6 (thực hành cơ sở ngành + chuyên ngành) 1.109.000

3. Các ngành: (1) Quản trị kinh doanh; (2) Kế toán; (3) Tài chính - Ngân hàng; (4) Luật kinh tế; (5) Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; (6) Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; (7) Công nghệ thông tin; (8) Kiến trúc; (9) Ngôn ngữ Anh; (10) Công nghệ thực phẩm

Mức Đơn giá/ Tín chỉ tại cơ sở chính Đơn giá/ Tín chỉ tại phân hiệu Mức 1 (lý thuyết đại cương) 643.000 675.000 Mức 2 (lý thuyết và thực hành đại cương) 716.000 751.000 Mức 3 (thực hành) 741.000 779.000

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành/ Nghề đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành

7340101 A00, A09, C00, D01 2 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A09, C00, D01 3 Kế toán 7340301 A00, A09, C00, D01 4 Luật 7380101 A01, A09, C00, D01 5 Luật kinh tế 7380107 A01, A09, C00, D01 6

Công nghệ thông tin, Robot và Trí tuệ nhân tạo

Chuyên ngành:

7480201 A00, A09, D01, K01 7

Dược học

Chuyên ngành:

7720201 A00, B00, C08, D07 8

Hóa dược

Chuyên ngành:

7720203 A00, B00, C08, D07 9

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Chuyên ngành:

7510605 A00, A09, C00, D01 10

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

7220201 A01, D01, D10, D66 11 Nhật Bản học 7310613 A01, A09, C00, D15 12 Hàn Quốc học 7310614 A01, A09, C00, D15 13

Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành:

7540101 A06, A09, B00, C03 14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành:

7510301 A00, A02, A09, D01 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A09, C01 16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Chuyên ngành:

7510102 A00, A01, A09, D01 17

Kiến trúc

Chuyên ngành:

7580101 A00, A01, A09, D01 18

Xã hội học

Chuyên ngành:

7310301 A01, A09, C00, D01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Bình Dương như sau:

STT Ngành học Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Kế toán 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 3 Luật Kinh tế 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 10 Kiến trúc 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 12 Dược học 21,00 21,00 21,00 Học lực lớp 12 loại Giỏi 19.00 - 13 Hàn Quốc học 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 14 Nhật Bản học 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 15 Ngôn ngữ Anh 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 16 Xã hội học 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00 17 Hóa dược 15,00 15,00 15.00 16.00 18 Luật 15,00 15,00 15.00 16.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bình Dương

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/hoc-phi-truong-dai-hoc-binh-duong-a32028.html