7 cách hủy bỏ hay thay đổi lịch hẹn bằng tiếng Anh

Trong khoảng thời gian bận rộn chắc không ít lần bạn phải hủy bỏ hay thay đổi cuộc hẹn với đối tác trong công việc hay bạn bè người thân. Hãy cùng aroma - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm cập nhật ngay những mẫu câu thông dụng thay đổi lịch hẹn trong chủ đề này nhé!

7 cách hủy bỏ hay thay đổi lịch hẹn bằng tiếng Anh

  1. I wonder if it’s convenient to change our appointment from… to… Tôi không biết thay đổi cuộc hẹn của chúng ta từ … đến … thì có tiện không?

  1. Could you make it…? (Anh có thể đến lúc… được không?)

  1. … have to cancle the appointments: … Phải hủy bỏ các cuộc hẹn

  1. If you don’t mind, let’s make it a little later. Nếu bạn không phiền thì ta hãy gặp trễ hơn một chút.

  1. I’m sorry I cant’ keep our appointment because … Tôi xin lỗi không thể giữ cuộc hẹn của chúng ta bởi vì …

HỘI THOẠI MẪU:

  1. I think we have to put it off till next week. Tôi nghĩ ta phải hoãn nó đến tuần sau.

  1. What time would be convenient for you? Mấy giờ thì tiện cho anh?

Hi vọng các mẫu câu trên sẽ hữu ích cho công việc văn phòng của quý vị. Hãy luyện tập thường xuyên và nếu cần chúng tôi hỗ trợ về mặt tài liệu, hãy đăng ký email nhận bài học theo hướng dẫn bên dưới.

%CODE9%

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/doi-lich-hop-a34547.html