Cách tính biểu thức có lũy thừa lớp 7 (cực hay, chi tiết)

Bài viết Cách tính biểu thức có lũy thừa lớp 7 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách tính biểu thức có lũy thừa.

Cách tính biểu thức có lũy thừa lớp 7 (cực hay, chi tiết)

(199k) Xem Khóa học Toán 7 KNTTXem Khóa học Toán 7 CTSTXem Khóa học Toán 7 CD

A. Phương pháp giải

- Vận dụng linh hoạt các công thức, tính chất, phép tính về lũy thừa để tính nhanh và hợp lý.

- Kết hợp hài hòa các phương pháp tính toán trong khi biến đổi.

- Các công thức cần nhớ

Với: x, y ∈ Q; m, n ∈ N

Quy ước:    a1 = a;    a0 = 1 (a ≠ 0)

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính

Lời giải:

Ví dụ 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số

Lời giải:

Ví dụ 3: Tính giá trị biểu thức sau:

Lời giải:

C. Bài tập vận dụng

Câu 1. Kết quả của phép tính (-0,125)3.84 là

A. 8

B. -8

C. 80

D. -80

Lời giải:

Đáp án B

Câu 2. Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của một số ta được:

A. 310

B. 311

C. 312

D. 313

Lời giải:

Đáp án C

Câu 3. Chọn câu sai:

Lời giải:

, D sai vì lũy thừa có số mũ chẵn có kết quả không âm.

Đáp án D

Câu 4. Giá trị biểu thức

Lời giải:

Đáp án A

Câu 5. Số 530 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 15 là

A. 1515

B. 2015

C. 2515

D. Một số khác

Lời giải:

Ta có: 530 = 52.15 = (52)15 = 2515

Đáp án C

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng về giá trị của biểu thức

A. N = 1

B. N > 1

C. N = 0

D. N < 1

Lời giải:

Đáp án D

Câu 7. Số a20 (với a ≠ 0) không bằng số nào sau đây

A. (a4)5

B. (a5)4

C. a4.a5

D. a40:a20

Lời giải:

Đáp án C

Câu 8. Giá trị của biểu thức khi x = 7 là

A. M = 9

B. M = 90

C. M = 900

D. M = 9000

Lời giải:

Ta có:

Thay x = 7 vào M ta được:

Đáp án A

Câu 9. Tổng B = 55 + 55 + 55 + 55 + 55 bằng

A. B = 255

B. B = 56

C. B = 525

D. B = 2525

Lời giải:

Đáp án B

Câu 10. Tính tổng A = 1 + 3 + 32 + … + 32008

Lời giải:

Đáp án A

D. Bài tập tự luyện

Bài 1. Tìm giá trị của biểu thức sau:

a) 62.63310;

b) (0,12)5(0,4)6;

c) 27.3395.82;

d) 93+3.62+3213.

Bài 2.

a) Tính giá trị của biểu thức x+y25+xy tại x = 1, y = 3.

b) Tính giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = 1, y = 2.

Bài 3. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 116-23-322:0,75-312;

b) 82.9367;

c) 39.8+7.273310.7.

Bài 4. Tính giá trị của biểu thức:

a) A=230.57+213.527227.57+210.527;

b) B=1-35-115.45-532;

c) C=12+122+123+...+12100.

Bài 5. Tính giá trị của biểu thức A=(x-1)(x-2)(x-3)(x-4) khi x = 4.

(199k) Xem Khóa học Toán 7 KNTTXem Khóa học Toán 7 CTSTXem Khóa học Toán 7 CD

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 7 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/rut-gon-luy-thua-lop-7-a34738.html