Trích đoạn: Bài giảng Vô cùng lớn và Vô cùng bé

Hàm số $fleft( x right)$ được gọi là một vô cùng bé khi [xto a] nếu $underset{xto a}{mathop{lim }},fleft( x right)=0.$
Ví dụ: Các hàm số $sin x,tan x,{{x}^{alpha }},left( alpha >0 right)$ là các vô cùng bé khi $xto 0.$
Giả sử $fleft( x right),gleft( x right)$ là các vô cùng bé khi $xto a$ và tồn tại giới hạn $underset{xto a}{mathop{lim }},dfrac{fleft( x right)}{gleft( x right)}=k.$ Khi đó:
+ Nếu $k=infty $ thì $fleft( x right)$ được gọi là vô cùng bé bậc thấp hơn (nhỏ hơn) vô cùng bé $gleft( x right).$
+ Nếu $k=0$ thì $fleft( x right)$ được gọi là vô cùng bé bậc cao hơn (lớn hơn) vô cùng bé $gleft( x right)$ và viết $fleft( x right)=oleft[ gleft( x right) right].$
+ Nếu $knotin left{ 0,infty right}$ thì $fleft( x right),gleft( x right)$ được gọi là các vô cùng bé cùng bậc.
Đặc biệt, nếu $k=1$ thì $fleft( x right),gleft( x right)$ được gọi là các vô cùng bé tương đương và viết $fleft( x right)sim gleft( x right)$ khi $xto a.$
(1) $sin usim u$ khi $uto 0$
(2) ${{sin }^{m}}usim {{u}^{m}}$ khi $uto 0$
(3) $tan usim u$ khi $uto 0$
(4) $1-cos usim dfrac{1}{2}{{u}^{2}}$ khi $uto 0$
(5) $ln left( 1+u right)sim u$ khi $uto 0$
(6) ${{e}^{u}}-1sim u$ khi $uto 0$
(7) ${{a}^{u}}-1sim uln a$ khi $uto 0$
(8) ${{left( 1+u right)}^{alpha }}-1sim alpha u,forall alpha ne 0$ khi $uto 0$
(9) $arcsin usim u$ khi $uto 0$
(10) $arctan usim u$ khi $uto 0$
Định lý: $underset{xto a}{mathop{lim }},f(x)=LLeftrightarrow f(x)=L+alpha (x)$ trong đó $alpha (x)$ là một VCB khi $xto a.$
Định lý: Ta có $f(x)sim g(x)Leftrightarrow f(x)=g(x)+oleft( g(x) right).$
Chứng minh. Ta có $f(x)sim g(x)Leftrightarrow underset{xto a}{mathop{lim }},dfrac{f(x)}{g(x)}=1Leftrightarrow dfrac{f(x)}{g(x)}=1+alpha (x)$ trong đó $alpha (x)$ là một VCB khi $xto a.$
Do đó [f(x)=g(x)+g(x).alpha (x)=g(x)+oleft( g(x) right)] vì [underset{xto a}{mathop{lim }},dfrac{g(x).alpha (x)}{g(x)}=underset{xto a}{mathop{lim }},alpha (x)=0Rightarrow g(x).alpha (x)=oleft( g(x) right).]
Định lý: Nếu ${{f}_{k}}(x),k=1,2,...,n$ là các VCB khi $xto a;$ trong đó ${{f}_{1}}(x)$ là VCB bậc thấp nhất thì $sumlimits_{k=1}^{n}{{{f}_{k}}(x)}sim {{f}_{1}}(x)$ khi $xto a.$
Áp dụng cho trường hợp hay gặp: $a{{x}^{k}}+{{a}_{1}}{{x}^{k+1}}+...+{{a}_{n}}{{x}^{k+n}}sim a{{x}^{k}}left( forall k>0,ane 0 right).$
Định lý: Nếu ${{f}_{k}}(x),k=1,2,...,n$ là các VCB khi $xto a;$ trong đó ${{f}_{k}}(x)sim {{g}_{k}}(x),k=1,2,...,n$ và $sumlimits_{k=1}^{n}{{{g}_{k}}(x)}ne 0$ khi đó [sumlimits_{k = 1}^n {{f_k}(x)} sim sumlimits_{k = 1}^n {{g_k}(x)} ;prodlimits_{k = 1}^n {{f_k}(x)} sim prodlimits_{k = 1}^n {{g_k}(x)} .]
Xét giới hạn:
[begin{gathered} mathop {lim }limits_{x to 0} frac{{intlimits_0^{{x^2}} {{{left( {1 + 7{{sin }^2}t} right)}^{frac{1}{t}}}dt} }}{{{{sin }^2}x}} = mathop {lim }limits_{x to 0} frac{{2x{{left( {1 + 7{{sin }^2}{x^2}} right)}^{frac{1}{{{x^2}}}}}}}{{2sin xcos x}} = mathop {lim }limits_{x to 0} frac{{2x}}{{sin 2x}}.{left( {1 + 7{{sin }^2}{x^2}} right)^{frac{1}{{{x^2}}}}} \ = mathop {lim }limits_{x to 0} {left( {1 + 7{{sin }^2}{x^2}} right)^{frac{1}{{{x^2}}}}} = {e^{mathop {lim }limits_{x to 0} frac{{ln left( {1 + 7{{sin }^2}{x^2}} right)}}{{{x^2}}}}} = {e^{7mathop {lim }limits_{x to 0} {x^2}.frac{{ln left( {1 + 7{{sin }^2}{x^2}} right)}}{{7{{sin }^2}{x^2}}}.{{left( {frac{{sin {x^2}}}{{{x^2}}}} right)}^2}}} = {e^0} = 1. \ end{gathered} ]
Vậy $intlimits_{0}^{{{x}^{2}}}{{{left( 1+7{{sin }^{2}}t right)}^{frac{1}{t}}}dt}$ và ${{sin }^{2}}x$ là hai vô cùng bé tương đương khi $xto 0.$
Có $x to 0 Rightarrow left{ begin{gathered} ln left( {1 + 4sin x} right) sim 4sin x sim 4x hfill \ {3^x} - 1 sim xln 3 hfill \ end{gathered} right. Rightarrow mathop {lim }limits_{x to 0} frac{{ln left( {1 + 4sin x} right)}}{{{3^x} - 1}} = mathop {lim }limits_{x to 0} frac{{4x}}{{xln 3}} = frac{4}{{ln 3}}.$
Có [x to 0 Rightarrow left{ begin{gathered} sin 5x + 2arctan 2x + 3{x^2} sim 5x + 2.2x = 9x hfill \ ln left( {1 + 5x + {{sin }^2}3x} right) + 2x{e^x} = ln left( {1 + 5x + {{sin }^2}3x} right) + 2x({e^x} - 1) + 2x sim 5x + 2x = 7x hfill \ end{gathered} right..]
Do đó [underset{xto 0}{mathop{lim }},frac{sin 5x+2arctan 2x+3{{x}^{2}}}{ln left( 1+5x+{{sin }^{2}}3x right)+2x{{e}^{x}}}=underset{xto 0}{mathop{lim }},frac{9x}{7x}=frac{9}{7}.]
Có $underset{xto 0}{mathop{lim }},frac{xln left( 1+2x right)}{3{{x}^{2}}-4{{sin }^{3}}x}=underset{xto 0}{mathop{lim }},frac{x.2x}{3{{x}^{2}}}=frac{2}{3}.$
Có $underset{xto 0}{mathop{lim }},{{left( 1+2x right)}^{frac{1}{sqrt{1+4x}-1}}}={{e}^{underset{xto 0}{mathop{lim }},frac{ln (1+2x)}{sqrt{1+4x}-1}}}={{e}^{underset{xto 0}{mathop{lim }},frac{2x}{frac{1}{2}.4x}}}=e.$




Hiện tại Vted.vn xây dựng 2 khoá học Toán cao cấp 1 và Toán cao cấp 2 dành cho sinh viên năm nhất hệ Cao đẳng, đại học khối ngành Kinh tế của tất cả các trường:
Sinh viên các trường ĐH sau đây có thể học được combo này:
- ĐH Kinh Tế Quốc Dân
- ĐH Ngoại Thương
- ĐH Thương Mại
- Học viện Tài Chính
- Học viện ngân hàng
- ĐH Kinh tế ĐH Quốc Gia Hà Nội
và các trường đại học, ngành kinh tế của các trường ĐH khác trên khắp cả nước...


tương đương chương trình Giải tích 1 và Giải tích 2 khối ngành kỹ thuật.
Link nội dung: https://superkids.edu.vn/bai-tap-tinh-lim-a39379.html