Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như sau:

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 354 Toán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - Lịch sửToán - Văn - Địa lýToán - Văn - Tin họcToán - Văn - Công nghệ 2 Giáo dục Chính trị 7140205 30 Văn - Sử - ĐịaVăn - Sử - GDKT&PLVăn - Sử - Toán 3 Sư phạm Toán học 7140209 100 Toán - Lý - HóaToán - Lý - Tiếng AnhToán - Lý - Tin 4 Sư phạm Tin học 7140210 38 Toán - Lý - HóaToán - Lý - TinToán - Lý - Tiếng Anh 5 Sư phạm Vật lý 7140211 30 Lý - Toán - Tiếng AnhLý - Toán - HóaLý - Toán - TinLý - Toán - Văn 6 Sư phạm Hoá học 7140212 30 Hóa - Toán - LýHóa - Toán - SinhHóa - Toán - Tiếng AnhHóa - Toán - Văn 7 Sư phạm Sinh học 7140213 30 Sinh - Toán - HóaSinh - Toán - VănSinh - Toán - Tiếng AnhSinh - Toán - Công nghệ nông nghiệpSinh - Toán - Tin học 8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 99

Văn - Sử - ĐịaVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Sử - Toán

9 Sư phạm Lịch sử 7140218 30 Sử - Văn - ĐịaSử - Văn - Tiếng AnhSử - Văn - GDKT&PL 10 Sư phạm Địa lý 7140219 30

Địa - Văn - SửĐịa - Văn - Tiếng AnhĐịa - Văn - Toán

11 Giáo dục Mầm non 7140201 200 Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) - Năng khiếu 2 (Hát) - ToánNăng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) - Năng khiếu 2 (Hát) - Văn 12 Sư phạm Âm nhạc 7140221 81 Năng khiếu AN1 (Cao độ - Tiết tấu) - Năng khiếu AN2 (Hát) - VănNăng khiếu 1 (Cao độ - Tiết tấu) + Năng khiếu 2 (Hát) - Toán 13 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 100 Toán - Hóa - LýToán - Hóa - SinhToán - Hóa - Tiếng AnhToán - Hóa - Văn 14 Sư phạm Lịch sử- Địa lý 7140249 101 Văn - Sử - ĐịaVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Sử - GDKT&PL 15 Giáo dục Công dân 7140204 41 Văn - Sử - ĐịaVăn - Sử - GDKT&PLVăn - Sử - Toán 16 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 74 Toán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - LýToán - Văn - HóaToán - Văn - Tin họcToán - Văn - Công nghệ công nghiệp 17 Giáo dục thể chất 7140206 45

Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) - Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) - ToánNăng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) - Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) - Văn

18 Công nghệ Sinh học 7420201 61 Sinh - Toán - HóaSinh - Toán - VănSinh - Toán - Tiếng AnhSinh - Toán - Tin họcSinh - Toán - Lý 19

Hóa học

Gồm các chuyên ngành:

1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

7440112 63 Hóa - Toán - LýHóa - Toán - SinhHóa - Toán Tiếng AnhHóa - Toán - VănHóa - Toán - Công nghệ nông nghiệp 20 Công nghệ thông tin 7480201 183 Toán - Lý - HóaToán - Lý - TinToán - Lý - Tiếng Anh 21 Văn học 7229030 72 Văn - Sử - Địa lýVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Sử - Toán 22

Lịch sử

(chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010 60 Sử - Văn - ĐịaSử - Văn - Tiếng AnhSử - Văn - GDKT&PL 23

Địa lý học

(chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501 63 Địa - Văn - SửĐịa - Văn - GDKT&PLĐịa - Văn - Toán 24

Việt Nam học

(chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630 110 Sử - Văn - ĐịaSử - Văn - Tiếng AnhSử - Văn - GDKT&PL 25

Tâm lý học

Chuyên ngành:

Tâm lý học trường học và tổ chức;

Tâm lý học lâm sàng;

7310401 110 Toán - Văn - HóaToán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - SinhToán - Văn - SửToán - Văn - ĐịaToán - Văn - GDKT&PL 26 Công tác xã hội 7760101 68 Toán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - SinhToán - Văn - SửToán - Văn - ĐịaToán - Văn - HóaToán - Văn - GDKT&PL 27 Báo chí 7320101 100 Văn - Sử - ĐịaVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Sử - Toán 28 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 40 Toán - Văn - SinhToán - Văn - ĐịaToán - Văn - Công nghệ nông nghiệpToán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - Hóa 29 Vật lý kỹ thuật 7520401 35 Lý - Toán - HóaLý - Toán - Tiếng AnhLý - Toán - Tin họcLý - Toán - VănLý - Toán - Công nghệ nông nghiệp 30 Văn hóa học 7229040 60 Văn - Sử - ĐịaVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Sử - Toán 31 Sư phạm Mỹ thuật 7140222

39

Văn - Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)

32 Khoa học dữ liệu 7460108

41

Toán - Văn - LýToán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - Tin học

33 Quan hệ công chúng 7320108

82

Văn - Tiếng Anh - SửVăn - Tiếng Anh - ĐịaVăn - Tiếng Anh - Toán

34

Giáo dục Pháp luật

7140248

28

Văn - Toán - SửVăn - Toán - GDKT&PLVăn - Toán - Địa

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Giáo dục Tiểu học

25,02

27,50

24.88

28.48

2

Giáo dục công dân

25,33

27,34

27.79

27.18

3

Giáo dục Chính trị

25,80

27,20

28.33

27.77

4

Sư phạm Toán học

24,96

26,18

28.07

29.26

5

Sư phạm Tin học

21,40

24,10

25.99

28.07

6

Sư phạm Vật lý

24,70

26,00

28.06

29.25

7

Sư phạm Hoá học

25,02

25,99

27.53

29.30

8

Sư phạm Sinh học

22,35

25,12

24.87

28.31

9

Sư phạm Ngữ văn

25,92

27,83

28.84

28.39

10

Sư phạm Lịch sử

27,58

28,13

28.76

28.25

11

Sư phạm Địa lý

24,63

27,90

28.61

28.08

12

Giáo dục Mầm non

20,00

24,25

25.88

25.57

13

Sư phạm Âm nhạc

22,20

19,05

22.75

22.50

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

23,50

25,24

26.81

28.57

15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

25,80

27,43

28.20

27.63

16

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

22,30

26,50

22.25

27.14

17

Công nghệ sinh học

16,85

19,00

16.71

24.23

18

Công nghệ thông tin

21,15

21,35

17.50

23.63

19

Văn học

23,34

26,00

27.38

26.67

20

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

25,17

27.00

26.10

21

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

24,25

26.98

26.08

22

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

24,25

26.87

25.96

23

Văn hoá học

21,35

24,25

26.52

25.55

24

Tâm lý học

23,00

25,41

22.70

27.44

25

Công tác xã hội

21,75

24,68

21.35

26.63

26

Báo chí

24,77

25,80

27.16

26.33

27

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,90

21,15

20.00

25.55

28

Giáo dục Thể chất

20,63

23,25

26.86

26.54

29

Vật lý kỹ thuật

15,35

17,20

21.00

25.63

30

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

  1. Hóa Dược;
  2. Hóa phân tích môi trường;

17,80

21,30

21.25

26.66

31

Sư phạm Mỹ thuật

24,30

23.46

23.20

32

Quan hệ công chúng

25,33

22.00

26.97

33

Khoa học dữ liệu

20,10

19.25

25.02

34

Giáo dục Pháp luật

27.33

26.59

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://superkids.edu.vn/dai-hoc-su-pham-da-nang-hoc-phi-a40523.html