1. Tên trường: Trường Đại học Giao thông vận tải
- Địa chỉ các trụ sở
STT
Trụ sở
Địa điểm
Website
1
Trụ sở chính
Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.
utc.edu.vn
2
Phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh
450 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, Tp. Hồ Chí Minh.
utc2.edu.vn
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức
- Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) năm 2021 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).
- Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ THPT) để xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT có tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình lớp 12) + điểm ưu tiên (nếu có) từ ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trở lên, trong đó điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào dưới 5,00 điểm.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và các cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế.
+ Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
TT
Tên môn thi HSG/
Nội dung đề tài dự thi
Tên ngành xét tuyển
1
Toán
Tất cả các ngành
2
Vật lý
Tất cả các ngành
3
Hóa học
Tất cả các ngành
4
Sinh học
Kỹ thuật môi trường
5
Tin học
Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Phương thức 4:
+ Xét tuyển kết hợp (áp dụng đối với các chương trình tiên tiến, chất lượng cao): Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh (tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên (còn hiệu lực đến ngày xét tuyển) và có tổng điểm 2 môn thi THPT năm 2021 thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường đạt từ 12,0 điểm trở lên (trong đó có môn Toán và 01 môn khác không phải Ngoại ngữ).
+ Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (áp dụng với một số ngành đào tạo tại Phân hiệu): Thí sinh tốt nghiệp THPT, tham dự kỳ thi đánh giá năng lực năm 2021 do Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức và có điểm thi đánh giá năng lực + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 650 điểm trở lên - theo thang điểm 1200. Mức điểm ưu tiên của các khu vực và đối tượng như sau: Khu vực 3: 0 điểm; Khu vực 2: 10 điểm; Khu vực 2-NT: 20 điểm; Khu vực 1: 30 điểm; Nhóm Ưu tiên 2 (Đối tượng 5, 6, 7): 40 điểm; Nhóm Ưu tiên 1 (Đối tượng 1, 2, 3, 4): 80 điểm.
2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
*Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội (mã tuyển sinh GHA). Chỉ tiêu cho các chương trình đại trà, chương trình tiên tiến và chất lượng cao: 4200.
TT
Tên ngành
Mã ngành
(Mã xét tuyển)
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu xét tuyển
(dự kiến)
Theo kết quả thi THPT năm 2021, xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp
Theo kết quả học bạ THPT
Tổng
Các chương trình đại trà
1
Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01, D01, D07
85
25
110
2
Kế toán
7340301
A00, A01, D01, D07
95
25
120
3
Kinh tế
7310101
A00, A01, D01, D07
65
15
80
4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
A00, A01, D01, D07
70
20
90
5
Khai thác vận tải
7840101
A00, A01, D01, D07
140
35
175
6
Kinh tế vận tải
7840104
A00, A01, D01, D07
140
35
175
7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
A00, A01, D01, D07
110
0
110
8
Tài chính - Ngân hàng
7340201
A00, A01, D01, D07
40
10
50
9
Kinh tế xây dựng
7580301
A00, A01, D01, D07
95
35
130
10
Quản lý xây dựng
7580302
A00, A01, D01, D07
75
25
100
11
Toán ứng dụng
7460112
A00, A01, D07
35
15
50
12
Công nghệ thông tin
7480201
A00, A01, D07
380
0
380
13
Công nghệ kỹ thuật giao thông
7510104
A00, A01, D01, D07
35
15
50
14
Kỹ thuật môi trường
7520320
A00, B00, D01, D07
25
15
40
15
Kỹ thuật cơ khí
7520103
A00, A01, D01, D07
120
40
160
16
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114
A00, A01, D01, D07
80
20
100
17
Kỹ thuật nhiệt
7520115
A00, A01, D01, D07
60
20
80
18
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116
A00, A01, D01, D07
80
35
115
19
Kỹ thuật ô tô
7520130
A00, A01, D01, D07
280
0
280
20
Kỹ thuật điện
7520201
A00, A01, D07
85
25
110
21
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
A00, A01, D07
180
50
230
22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7520216
A00, A01, D07
160
0
160
23
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo
7520218
A00, A01, D01, D07
50
0
50
24
Kỹ thuật xây dựng
7580201
A00, A01, D01, D07
185
65
250
25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
7580202
A00, A01, D01, D07
25
15
40
26
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
A00, A01, D01, D07
385
165
550
Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao
27
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)
7580205 QT
A00, A01, D01, D03
50
25
75
28
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)
7480201 QT
A00, A01, D01, D07
45
15
60
29
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)
7520103 QT
A00, A01, D01, D07
35
15
50
30
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
7580201 QT-01
A00, A01, D01, D07
30
10
40
31
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)
7580201 QT-02
A00, A01, D01, D03
20
10
30
32
Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)
7580301 QT
A00, A01, D01, D07
30
10
40
33
Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)
7340301 QT
A00, A01, D01, D07
55
15
70
34
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)
7340101 QT
A00, A01, D01, D07
40
10
50
*Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu tại TP.HCM (Mã xét tuyển GSA): 1500 chỉ tiêu
Link nội dung: https://superkids.edu.vn/file-de-toan-thpt-quoc-gia-2021-a41067.html