Đạo hàm arcsin và đạo hàm arccos là những công thức quan trọng trong chương trình Giải tích, được sử dụng rộng rãi khi tính đạo hàm các hàm lượng giác ngược. Bài viết này sẽ trình bày chi tiết công thức đạo hàm của arcsin, đạo hàm của arccos, cách chứng minh và các bài tập minh họa cụ thể.
Trước khi tìm hiểu đạo hàm arcsin, ta cần nắm vững khái niệm hàm arcsin.
Arcsin (hay arc sine, ký hiệu (arcsin x) hoặc (sin^{-1}x)) là hàm ngược của hàm sin trên đoạn (left[-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right]).
Định nghĩa: (y = arcsin x Leftrightarrow x = sin y) với (y in left[-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right])
Tương tự như arcsin, arccos là gì cũng là câu hỏi cơ bản cần nắm trước khi học đạo hàm arccos.
Arccos (hay arc cosine, ký hiệu (arccos x) hoặc (cos^{-1}x)) là hàm ngược của hàm cos trên đoạn ([0; pi]).
Định nghĩa: (y = arccos x Leftrightarrow x = cos y) với (y in [0; pi])
Công thức quan trọng:
(arcsin x + arccos x = frac{pi}{2}) với mọi (x in [-1; 1])
Dưới đây là công thức đạo hàm của arcsin và cách chứng minh chi tiết.
Đạo hàm arcsin x được cho bởi công thức:
((arcsin x)’ = frac{1}{sqrt{1 - x^2}})
Điều kiện: (-1 < x < 1)
Cách 1: Sử dụng định nghĩa hàm ngược
Đặt (y = arcsin x), ta có (x = sin y) với (y in left(-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right))
Lấy đạo hàm hai vế theo x:
(1 = cos y cdot y’)
(y’ = frac{1}{cos y})
Vì (y in left(-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right)) nên (cos y > 0), do đó:
(cos y = sqrt{1 - sin^2 y} = sqrt{1 - x^2})
Vậy: ((arcsin x)’ = frac{1}{sqrt{1 - x^2}}) ✓
Nếu (u = u(x)) là hàm khả vi thì:
((arcsin u)’ = frac{u’}{sqrt{1 - u^2}})
Ví dụ:
Tiếp theo là công thức đạo hàm của arccos và cách chứng minh.
Đạo hàm arccos được cho bởi công thức:
((arccos x)’ = -frac{1}{sqrt{1 - x^2}})
Điều kiện: (-1 < x < 1)
Cách 1: Sử dụng định nghĩa hàm ngược
Đặt (y = arccos x), ta có (x = cos y) với (y in (0; pi))
Lấy đạo hàm hai vế theo x:
(1 = -sin y cdot y’)
(y’ = -frac{1}{sin y})
Vì (y in (0; pi)) nên (sin y > 0), do đó:
(sin y = sqrt{1 - cos^2 y} = sqrt{1 - x^2})
Vậy: ((arccos x)’ = -frac{1}{sqrt{1 - x^2}}) ✓
Cách 2: Sử dụng mối quan hệ arcsin và arccos
Từ (arccos x = frac{pi}{2} - arcsin x)
Lấy đạo hàm hai vế:
((arccos x)’ = 0 - (arcsin x)’ = -frac{1}{sqrt{1 - x^2}}) ✓
Nếu (u = u(x)) là hàm khả vi thì:
((arccos u)’ = -frac{u’}{sqrt{1 - u^2}})
Ví dụ:
Ngoài đạo hàm arcsin và đạo hàm arccos, còn có các công thức đạo hàm arc khác quan trọng:
((arctan x)’ = frac{1}{1 + x^2})
Công thức hàm hợp: ((arctan u)’ = frac{u’}{1 + u^2})
((text{arccot } x)’ = -frac{1}{1 + x^2})
Công thức hàm hợp: ((text{arccot } u)’ = -frac{u’}{1 + u^2})
Dưới đây là bảng tổng hợp tất cả các công thức đạo hàm arc:
Hàm số Đạo hàm Điều kiện (arcsin x) (frac{1}{sqrt{1 - x^2}}) (-1 < x < 1) (arccos x) (-frac{1}{sqrt{1 - x^2}}) (-1 < x < 1) (arctan x) (frac{1}{1 + x^2}) (x in mathbb{R}) (text{arccot } x) (-frac{1}{1 + x^2}) (x in mathbb{R})Để nhớ nhanh các công thức đạo hàm arcsin, đạo hàm arccos và các hàm arc khác:
Vận dụng các công thức đạo hàm của arcsin và đạo hàm của arccos để giải các bài tập sau:
Đề bài: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) (y = arcsin 2x)
b) (y = arccos(1 - x))
Lời giải:
a) Áp dụng công thức đạo hàm arcsin hàm hợp:
(y’ = frac{(2x)’}{sqrt{1 - (2x)^2}} = frac{2}{sqrt{1 - 4x^2}})
b) Áp dụng công thức đạo hàm arccos hàm hợp:
(y’ = -frac{(1-x)’}{sqrt{1 - (1-x)^2}} = -frac{-1}{sqrt{1 - (1-x)^2}} = frac{1}{sqrt{1 - (1-x)^2}})
Rút gọn mẫu số:
(1 - (1-x)^2 = 1 - 1 + 2x - x^2 = 2x - x^2 = x(2-x))
Vậy: (y’ = frac{1}{sqrt{x(2-x)}})
Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arcsinsqrt{x})
Lời giải:
Đặt (u = sqrt{x}), ta có (u’ = frac{1}{2sqrt{x}})
Áp dụng công thức đạo hàm arcsin x hàm hợp:
(y’ = frac{u’}{sqrt{1 - u^2}} = frac{frac{1}{2sqrt{x}}}{sqrt{1 - x}})
(y’ = frac{1}{2sqrt{x}sqrt{1-x}} = frac{1}{2sqrt{x(1-x)}})
Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arcsin x + arccos x)
Lời giải:
Cách 1: Tính trực tiếp
(y’ = (arcsin x)’ + (arccos x)’)
(y’ = frac{1}{sqrt{1-x^2}} + left(-frac{1}{sqrt{1-x^2}}right) = 0)
Cách 2: Sử dụng tính chất
Ta có (arcsin x + arccos x = frac{pi}{2}) (hằng số)
Do đó: (y’ = 0)
Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arctan(x^2 + 1))
Lời giải:
Đặt (u = x^2 + 1), ta có (u’ = 2x)
Áp dụng công thức đạo hàm arctan hàm hợp:
(y’ = frac{u’}{1 + u^2} = frac{2x}{1 + (x^2+1)^2})
(y’ = frac{2x}{1 + x^4 + 2x^2 + 1} = frac{2x}{x^4 + 2x^2 + 2})
Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = x cdot arcsin x + sqrt{1-x^2})
Lời giải:
Áp dụng công thức đạo hàm tích và đạo hàm của arcsin:
(y’ = (x)’ cdot arcsin x + x cdot (arcsin x)’ + frac{-2x}{2sqrt{1-x^2}})
(y’ = arcsin x + frac{x}{sqrt{1-x^2}} - frac{x}{sqrt{1-x^2}})
(y’ = arcsin x)
Vận dụng các công thức đạo hàm arc đã học, hãy giải các bài tập sau:
Bài 1: Tính đạo hàm của (y = arcsin 3x)
Xem đáp án(y’ = frac{3}{sqrt{1 - 9x^2}})
Bài 2: Tính đạo hàm của (y = arccos(2x - 1))
Xem đáp án(y’ = -frac{2}{sqrt{1 - (2x-1)^2}} = -frac{2}{sqrt{4x - 4x^2}} = -frac{1}{sqrt{x(1-x)}})
Bài 3: Tính đạo hàm của (y = arctanfrac{1}{x})
Xem đáp án(y’ = frac{-frac{1}{x^2}}{1 + frac{1}{x^2}} = frac{-frac{1}{x^2}}{frac{x^2+1}{x^2}} = -frac{1}{x^2 + 1})
Bài 4: Tính đạo hàm của (y = arcsin x^3)
Xem đáp án(y’ = frac{3x^2}{sqrt{1 - x^6}})
Bài 5: Chứng minh rằng ((arcsin x)’ + (arccos x)’ = 0)
Xem đáp án((arcsin x)’ + (arccos x)’ = frac{1}{sqrt{1-x^2}} + left(-frac{1}{sqrt{1-x^2}}right) = 0) ✓
Đạo hàm arcsin và đạo hàm arccos là những công thức nền tảng trong giải tích. Qua bài viết này, các bạn đã nắm được:
Hãy luyện tập thường xuyên các bài tập về đạo hàm arc để thành thạo và áp dụng linh hoạt trong các kỳ thi.
Link nội dung: https://superkids.edu.vn/arcsin-dao-ham-a43369.html