Tập giá trị của hàm số lượng giác là kiến thức quan trọng trong chương trình Toán 11, giúp học sinh hiểu rõ miền biến thiên của các hàm sin, cos, tan, cot. Bài viết này giải thích chi tiết tập giá trị là gì, tập xác định của hàm số lượng giác, tập giá trị của tanx cùng cách tìm tập giá trị của hàm số lượng giác với các ví dụ minh họa.
Trước khi tìm hiểu tập giá trị của hàm số lượng giác, cần nắm rõ khái niệm cơ bản.
Tập giá trị là gì? Tập giá trị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các giá trị y mà hàm số có thể nhận được khi x chạy trên tập xác định.
Ký hiệu: Tập giá trị thường được ký hiệu là T hoặc TGT.
[ T = { y in mathbb{R} mid y = f(x), x in D } ]
Ví dụ: Cho hàm số y = x² với x ∈ ℝ
Tập xác định của hàm số lượng giác là nền tảng để tìm tập giá trị. Dưới đây là cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
[ D = mathbb{R} ]
Hàm sin x xác định với mọi x ∈ ℝ.
[ D = mathbb{R} ]
Hàm cos x xác định với mọi x ∈ ℝ.
[ D = mathbb{R} setminus left{ frac{pi}{2} + kpi, k in mathbb{Z} right} ]
Hàm tan x không xác định khi cos x = 0, tức là khi (x = frac{pi}{2} + kpi).
[ D = mathbb{R} setminus { kpi, k in mathbb{Z} } ]
Hàm cot x không xác định khi sin x = 0, tức là khi x = kπ.
Cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác dạng phức hợp:
Ví dụ: Tìm TXĐ của (y = sqrt{sin x})
Điều kiện: sin x ≥ 0
→ D = (bigcup_{k in mathbb{Z}} [k cdot 2pi; pi + k cdot 2pi])
Dưới đây là tập giá trị của hàm số lượng giác cơ bản.
Tập giá trị của hàm số y = sin x:
[ T = [-1; 1] ]
Giải thích:
Tập giá trị của hàm số y = cos x:
[ T = [-1; 1] ]
Giải thích:
Tập giá trị của tanx:
[ T = mathbb{R} = (-infty; +infty) ]
Giải thích:
Tập giá trị:
[ T = mathbb{R} = (-infty; +infty) ]
Giải thích: Tương tự tan x, cot x có thể nhận mọi giá trị thực.
Dưới đây là tập giá trị của hàm số lượng giác dạng mở rộng.
Vì -1 ≤ sin x ≤ 1, nên:
[ -|a| + b leq asin x + b leq |a| + b ]
Tập giá trị:
[ T = [b - |a|; b + |a|] ]
Ví dụ: y = 3sin x + 2
T = [2 - 3; 2 + 3] = [-1; 5]
Vì 0 ≤ sin²x ≤ 1:
Ví dụ: y = 2sin²x + 1
T = [1; 2 + 1] = [1; 3]
Áp dụng bất đẳng thức:
[ -sqrt{a^2 + b^2} leq asin x + bcos x leq sqrt{a^2 + b^2} ]
Tập giá trị:
[ T = left[-sqrt{a^2 + b^2}; sqrt{a^2 + b^2}right] ]
Ví dụ: y = 3sin x + 4cos x
(sqrt{3^2 + 4^2} = sqrt{25} = 5)
T = [-5; 5]
Dưới đây là cách tìm tập giá trị của hàm số lượng giác theo từng phương pháp.
Áp dụng cho: Hàm chứa sin x, cos x
Các bước:
Ví dụ: Tìm tập giá trị của hàm số lượng giác y = 2cos x - 3
Ta có: -1 ≤ cos x ≤ 1
⇒ -2 ≤ 2cos x ≤ 2
⇒ -5 ≤ 2cos x - 3 ≤ -1
Vậy T = [-5; -1]
Áp dụng cho: Hàm phức tạp theo sin hoặc cos
Các bước:
Ví dụ: Tìm TGT của y = sin²x + sin x + 1
Đặt t = sin x, t ∈ [-1; 1]
y = t² + t + 1 = (left(t + frac{1}{2}right)^2 + frac{3}{4})
Xét y(t) trên [-1; 1]:
Vậy T = [3/4; 3]
Áp dụng cho: y = a·sin x + b·cos x
Các bước:
Áp dụng cho: Các dạng phức tạp
Các bước:
Áp dụng cho: Hàm có đạo hàm
Các bước:
Vì |sin x| ≥ 0 và |sin x| ≤ 1:
[ T = [0; 1] ]
Ta có: (sin x cdot cos x = frac{1}{2}sin 2x)
Vì -1 ≤ sin 2x ≤ 1:
[ T = left[-frac{1}{2}; frac{1}{2}right] ]
(sin x + cos x = sqrt{2}sinleft(x + frac{pi}{4}right))
[ T = [-sqrt{2}; sqrt{2}] ]
(sin x - cos x = sqrt{2}sinleft(x - frac{pi}{4}right))
[ T = [-sqrt{2}; sqrt{2}] ]
Vì tan²x ≥ 0 và tan²x có thể đạt mọi giá trị không âm:
[ T = [0; +infty) ]
Đề bài: Tìm tập giá trị của hàm số lượng giác y = 3sin x - 1
Lời giải:
Ta có: -1 ≤ sin x ≤ 1
⇒ -3 ≤ 3sin x ≤ 3
⇒ -3 - 1 ≤ 3sin x - 1 ≤ 3 - 1
⇒ -4 ≤ y ≤ 2
Vậy T = [-4; 2]
Đề bài: Tìm tập giá trị của hàm số y = 4sin x - 3cos x + 2
Lời giải:
Ta có: (R = sqrt{4^2 + (-3)^2} = sqrt{16 + 9} = 5)
Với y = a·sin x + b·cos x + c, tập giá trị là:
T = [c - R; c + R] = [2 - 5; 2 + 5] = [-3; 7]
Vậy T = [-3; 7]
Đề bài: Tìm tập giá trị của hàm số lượng giác y = cos²x - 4cos x + 3
Lời giải:
Đặt t = cos x, t ∈ [-1; 1]
y = t² - 4t + 3 = (t - 2)² - 1
Xét hàm f(t) = (t - 2)² - 1 trên [-1; 1]:
Vì f(t) nghịch biến trên [-1; 1] (t < 2), nên:
Vậy T = [0; 8]
Đề bài: Tìm tập giá trị của tanx khi x ∈ (0; π/3)
Lời giải:
Trên khoảng (0; π/3), hàm y = tan x đồng biến.
Vì x ∈ (0; π/3) (khoảng mở), nên y ∈ (0; √3)
Vậy T = (0; √3)
Đề bài: Tìm tập giá trị của hàm số (y = frac{2sin x + 1}{sin x + 2})
Lời giải:
Từ (y = frac{2sin x + 1}{sin x + 2}), ta có:
y(sin x + 2) = 2sin x + 1
y·sin x + 2y = 2sin x + 1
sin x(y - 2) = 1 - 2y
Trường hợp 1: y = 2
⇒ 0 = 1 - 4 = -3 (vô lý)
→ y ≠ 2
Trường hợp 2: y ≠ 2
(sin x = frac{1 - 2y}{y - 2} = frac{2y - 1}{2 - y})
Điều kiện: -1 ≤ sin x ≤ 1
(-1 leq frac{2y - 1}{2 - y} leq 1)
Giải BPT bên trái:
(frac{2y - 1}{2 - y} geq -1)
(frac{2y - 1 + 2 - y}{2 - y} geq 0)
(frac{y + 1}{2 - y} geq 0)
⇒ -1 ≤ y < 2
Giải BPT bên phải:
(frac{2y - 1}{2 - y} leq 1)
(frac{2y - 1 - 2 + y}{2 - y} leq 0)
(frac{3y - 3}{2 - y} leq 0)
⇒ y ≤ 1 hoặc y > 2
Kết hợp: -1 ≤ y ≤ 1
Vậy T = [-1; 1]
Đề bài: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác và tập giá trị của y = tan 2x
Lời giải:
Tập xác định:
y = tan 2x xác định khi cos 2x ≠ 0
⇔ 2x ≠ π/2 + kπ
⇔ x ≠ π/4 + kπ/2
[ D = mathbb{R} setminus left{ frac{pi}{4} + frac{kpi}{2}, k in mathbb{Z} right} ]
Tập giá trị:
Hàm tan 2x có thể nhận mọi giá trị thực.
T = ℝ
Tìm tập giá trị các hàm số sau:
Đáp số:
Tập giá trị của hàm số lượng giác là kiến thức quan trọng cần nắm vững. Qua bài viết này, bạn đã học được:
Hãy luyện tập thường xuyên cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác và tập giá trị để thành thạo dạng bài này. Chúc bạn học tốt!
Link nội dung: https://superkids.edu.vn/bai-tap-ham-so-luong-giac-a45157.html