Đạo hàm arcsin, arccos: Công thức và cách chứng minh chi tiết

1. Hàm arcsin là gì?

Trước khi tìm hiểu đạo hàm arcsin, ta cần nắm vững khái niệm hàm arcsin.

Đọc thêm

1.1. Định nghĩa hàm arcsin

Arcsin (hay arc sine, ký hiệu (arcsin x) hoặc (sin^{-1}x)) là hàm ngược của hàm sin trên đoạn (left[-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right]).Định nghĩa: (y = arcsin x Leftrightarrow x = sin y) với (y in left[-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right])

Đọc thêm

1.2. Tập xác định và tập giá trị

Đọc thêm

1.3. Các giá trị đặc biệt của arcsin

Đọc thêm

2. Arccos là gì?

Tương tự như arcsin, arccos là gì cũng là câu hỏi cơ bản cần nắm trước khi học đạo hàm arccos.

Đọc thêm

2.1. Định nghĩa hàm arccos

Arccos (hay arc cosine, ký hiệu (arccos x) hoặc (cos^{-1}x)) là hàm ngược của hàm cos trên đoạn ([0; pi]).Định nghĩa: (y = arccos x Leftrightarrow x = cos y) với (y in [0; pi])

Đọc thêm

2.2. Tập xác định và tập giá trị

Đọc thêm

2.3. Các giá trị đặc biệt của arccos

Đọc thêm

2.4. Mối quan hệ giữa arcsin và arccos

Công thức quan trọng:(arcsin x + arccos x = frac{pi}{2}) với mọi (x in [-1; 1])

Đọc thêm

3. Công thức đạo hàm arcsin

Dưới đây là công thức đạo hàm của arcsin và cách chứng minh chi tiết.

Đọc thêm

3.1. Công thức đạo hàm arcsin x

Đạo hàm arcsin x được cho bởi công thức:((arcsin x)’ = frac{1}{sqrt{1 - x^2}})Điều kiện: (-1 < x < 1)

Đọc thêm

3.2. Chứng minh công thức đạo hàm arcsin

Cách 1: Sử dụng định nghĩa hàm ngượcĐặt (y = arcsin x), ta có (x = sin y) với (y in left(-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right))Lấy đạo hàm hai vế theo x:(1 = cos y cdot y’)(y’ = frac{1}{cos y})Vì (y in left(-frac{pi}{2}; frac{pi}{2}right)) nên (cos y > 0), do đó:(cos y = sqrt{1 - sin^2 y} = sqrt{1 - x^2})Vậy: ((arcsin x)’ = frac{1}{sqrt{1 - x^2}}) ✓

Đọc thêm

3.3. Đạo hàm arcsin của hàm hợp

Nếu (u = u(x)) là hàm khả vi thì:((arcsin u)’ = frac{u’}{sqrt{1 - u^2}})Ví dụ:

Đọc thêm

4. Công thức đạo hàm arccos

Tiếp theo là công thức đạo hàm của arccos và cách chứng minh.

Đọc thêm

4.1. Công thức đạo hàm arccos x

Đạo hàm arccos được cho bởi công thức:((arccos x)’ = -frac{1}{sqrt{1 - x^2}})Điều kiện: (-1 < x < 1)

Đọc thêm

4.2. Chứng minh công thức đạo hàm arccos

Cách 1: Sử dụng định nghĩa hàm ngượcĐặt (y = arccos x), ta có (x = cos y) với (y in (0; pi))Lấy đạo hàm hai vế theo x:(1 = -sin y cdot y’)(y’ = -frac{1}{sin y})Vì (y in (0; pi)) nên (sin y > 0), do đó:(sin y = sqrt{1 - cos^2 y} = sqrt{1 - x^2})Vậy: ((arccos x)’ = -frac{1}{sqrt{1 - x^2}}) ✓Cách 2: Sử dụng mối quan hệ arcsin và arccosTừ (arccos x = frac{pi}{2} - arcsin x)Lấy đạo hàm hai vế:((arccos x)’ = 0 - (arcsin x)’ = -frac{1}{sqrt{1 - x^2}}) ✓

Đọc thêm

4.3. Đạo hàm arccos của hàm hợp

Nếu (u = u(x)) là hàm khả vi thì:((arccos u)’ = -frac{u’}{sqrt{1 - u^2}})Ví dụ:

Đọc thêm

5. Đạo hàm các hàm arc khác

Ngoài đạo hàm arcsin và đạo hàm arccos, còn có các công thức đạo hàm arc khác quan trọng:

Đọc thêm

5.1. Đạo hàm arctan

((arctan x)’ = frac{1}{1 + x^2})Công thức hàm hợp: ((arctan u)’ = frac{u’}{1 + u^2})

Đọc thêm

5.2. Đạo hàm arccot

((text{arccot } x)’ = -frac{1}{1 + x^2})Công thức hàm hợp: ((text{arccot } u)’ = -frac{u’}{1 + u^2})

Đọc thêm

6. Bảng tổng hợp đạo hàm các hàm arc

Dưới đây là bảng tổng hợp tất cả các công thức đạo hàm arc:

Đọc thêm

6.1. Bảng đạo hàm hàm hợp

Đọc thêm

7. Mẹo ghi nhớ công thức đạo hàm arc

Để nhớ nhanh các công thức đạo hàm arcsin, đạo hàm arccos và các hàm arc khác:

Đọc thêm

7.1. Quy tắc dấu

Đọc thêm

7.2. Quy tắc mẫu số

Đọc thêm

8. Bài tập minh họa có lời giải chi tiết

Vận dụng các công thức đạo hàm của arcsin và đạo hàm của arccos để giải các bài tập sau:

Đọc thêm

Bài tập 1: Tính đạo hàm cơ bản

Đề bài: Tính đạo hàm của các hàm số sau:a) (y = arcsin 2x)b) (y = arccos(1 - x))Lời giải:a) Áp dụng công thức đạo hàm arcsin hàm hợp:(y’ = frac{(2x)’}{sqrt{1 - (2x)^2}} = frac{2}{sqrt{1 - 4x^2}})b) Áp dụng công thức đạo hàm arccos hàm hợp:(y’ = -frac{(1-x)’}{sqrt{1 - (1-x)^2}} = -frac{-1}{sqrt{1 - (1-x)^2}} = frac{1}{sqrt{1 - (1-x)^2}})Rút gọn mẫu số:(1 - (1-x)^2 = 1 - 1 + 2x - x^2 = 2x - x^2 = x(2-x))Vậy: (y’ = frac{1}{sqrt{x(2-x)}})

Đọc thêm

Bài tập 2: Đạo hàm hàm hợp phức tạp

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arcsinsqrt{x})Lời giải:Đặt (u = sqrt{x}), ta có (u’ = frac{1}{2sqrt{x}})Áp dụng công thức đạo hàm arcsin x hàm hợp:(y’ = frac{u’}{sqrt{1 - u^2}} = frac{frac{1}{2sqrt{x}}}{sqrt{1 - x}})(y’ = frac{1}{2sqrt{x}sqrt{1-x}} = frac{1}{2sqrt{x(1-x)}})

Đọc thêm

Bài tập 3: Kết hợp nhiều hàm arc

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arcsin x + arccos x)Lời giải:Cách 1: Tính trực tiếp(y’ = (arcsin x)’ + (arccos x)’)(y’ = frac{1}{sqrt{1-x^2}} + left(-frac{1}{sqrt{1-x^2}}right) = 0)Cách 2: Sử dụng tính chấtTa có (arcsin x + arccos x = frac{pi}{2}) (hằng số)Do đó: (y’ = 0)

Đọc thêm

Bài tập 4: Tính đạo hàm arctan

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = arctan(x^2 + 1))Lời giải:Đặt (u = x^2 + 1), ta có (u’ = 2x)Áp dụng công thức đạo hàm arctan hàm hợp:(y’ = frac{u’}{1 + u^2} = frac{2x}{1 + (x^2+1)^2})(y’ = frac{2x}{1 + x^4 + 2x^2 + 1} = frac{2x}{x^4 + 2x^2 + 2})

Đọc thêm

Bài tập 5: Bài toán tổng hợp

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số (y = x cdot arcsin x + sqrt{1-x^2})Lời giải:Áp dụng công thức đạo hàm tích và đạo hàm của arcsin:(y’ = (x)’ cdot arcsin x + x cdot (arcsin x)’ + frac{-2x}{2sqrt{1-x^2}})(y’ = arcsin x + frac{x}{sqrt{1-x^2}} - frac{x}{sqrt{1-x^2}})(y’ = arcsin x)

Đọc thêm

9. Bài tập tự luyện

Vận dụng các công thức đạo hàm arc đã học, hãy giải các bài tập sau:Bài 1: Tính đạo hàm của (y = arcsin 3x)(y’ = frac{3}{sqrt{1 - 9x^2}})Bài 2: Tính đạo hàm của (y = arccos(2x - 1))(y’ = -frac{2}{sqrt{1 - (2x-1)^2}} = -frac{2}{sqrt{4x - 4x^2}} = -frac{1}{sqrt{x(1-x)}})Bài 3: Tính đạo hàm của (y = arctanfrac{1}{x})(y’ = frac{-frac{1}{x^2}}{1 + frac{1}{x^2}} = frac{-frac{1}{x^2}}{frac{x^2+1}{x^2}} = -frac{1}{x^2 + 1})Bài 4: Tính đạo hàm của (y = arcsin x^3)(y’ = frac{3x^2}{sqrt{1 - x^6}})Bài 5: Chứng minh rằng ((arcsin x)’ + (arccos x)’ = 0)((arcsin x)’ + (arccos x)’ = frac{1}{sqrt{1-x^2}} + left(-frac{1}{sqrt{1-x^2}}right) = 0) ✓

Đọc thêm

10. Kết luận

Đạo hàm arcsin và đạo hàm arccos là những công thức nền tảng trong giải tích. Qua bài viết này, các bạn đã nắm được:Hãy luyện tập thường xuyên các bài tập về đạo hàm arc để thành thạo và áp dụng linh hoạt trong các kỳ thi.

Đọc thêm

Bạn đã thích câu chuyện này ?

Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên

Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!

superkids