Nguyên tử khối là gì? Bảng nguyên tử khối Hóa học
I. Nguyên tử khối
Bảng kí hiệu tên nguyên tố Hóa 8
Số protonTên Nguyên tốKý hiệu hoá họcNguyên tử khốiHoá trị1HiđroH1I2HeliHe4 3LitiLi7I4BeriBe9II5BoB11III6CacbonC12IV, II7NitơN14II, III, IV…8OxiO16II9FloF19I10NeonNe20 11NatriNa23I12MagieMg24II13NhômAl27III14SilicSi28IV15PhotphoP31III, V16Lưu huỳnhS32II, IV, VI17CloCl35,5I,…18ArgonAr39,9 19KaliK39I20CanxiCa40II24CromCr52II, III25ManganMn55II, IV, VII…26SắtFe56II, III29ĐồngCu64I, II30KẽmZn65II35BromBr80I…47BạcAg108I56BariBa137II80Thuỷ ngânHg201I, II82ChìPb207II, IVChú thích:
Một số nhóm nguyên tử
Tên nhómHoá trịGốc axitKhối lượng gốc axitAxit tương ứngKhối lượng axitTính axitHiđroxit(*) (OH); Nitrat (NO3); Clorua (Cl)INO362HNO363MạnhSunfat (SO4); Cacbonat (CO3)IISO496H2SO498MạnhPhotphat (PO4)IIICl35,5HCl36,5Mạnh(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.PO495H3PO498Trung bìnhCO360H2CO362Rất yếu (không tồn tại)Bảng nguyên tử khối hóa học của Brom, Ag, Bari, Kali, Zn, Crom, Ag, Nitơ, Iot, Mg, Mn, Bạc, photpho, Ba, Pb, Canxi, Clo, Silic…
II. Bảng nguyên tử khối hóa học
1. Nguyên tử khối là gì?
Nguyên tử khối của một nguyên tử là khối lượng tương đối của một nguyên tử nguyên tố đó, là tổng của khối lượng electron, proton và notron, nhưng do khối lượng electron rất nhỏ nên thường không được tính, vì vậy có thể nguyên tử khối xấp xỉ số khối của hạt nhân.Hay đơn giản hơn là:Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon. Nguyên tố khác nhau thì nguyên tử khối cũng khác nhau.Ví dụ: Nguyên tử khối của Nitơ (N) = 14 (đvC), của Magie (Mg) = 24 (đvC).
2. Khối lượng nguyên tử
Đơn vị khối lượng nguyên tử là một đơn vị đo khối lượng cho khối lượng của các nguyên tử và phân tử. Nó được quy ước bằng một phần mười hai khối lượng của nguyên tử cacbon 12. Do đó, đơn vị khối lượng nguyên tử còn được gọi là đơn vị cacbon, ký hiệu là đvC.
3. Nguyên tử khối trung bình
Hầu hết các nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử xác định => nguyên tử khối của các nguyên tố có nhiều đồng vị là nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các đồng vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử...
4. Bảng nguyên tử khối
(Chú ý: chữ in đậm là nguyên tố kim loại, Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim)
III. Bài tập nguyên tử khối
Câu 1. Trong số các kim loại, nguyên tử của kim loại nào là nặng nhất? Nó nặng gấp bao nhiêu lần kim loại nhẹ nhất? (Chỉ xét các kim loại có trong bảng 1, SGK/42)Câu 2. Phân biệt sự khác nhau giữa 2 khái niệm nguyên tố và nguyên tửCâu 3. Cách biểu diễn...
IV. Đáp án hướng dẫn giải chi tiết bài tập
Câu 1.Kim loại nặng nhất trong bảng 1 SKG/42 là Chì kí hiệu là Pb có nguyên tử khối là 207, kim loại nhẹ nhất là liti có nguyên tử khối là 7Kim loại chì nặng hơn kim loại liti: 207/7 ≈29,57 lầnCâu 2.Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điệnNguyên tố là những ngu...
V. Câu hỏi trắc nghiệm lên quan
Câu 1. Nhận định nào sau đây là đúng?A. Khối lượng electron bằng 1/1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tửB. Khối lượng electron bằng khối lượng protonC. Khối lượng electron bằng khối lượng notronD. Khối lượng nguyên tử tuyệt đối bằng tổng khối lượng ...
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!