MẪU CÂU MẮNG CHỬI TRONG TIẾNG TRUNG

Đọc thêm

Lý do các mẫu câu chửi thề xuất hiện trong đời sống

Dù bạn có là người bao dung, thoải mái, rộng lượng đến như thế nào thì trong cuộc sống rất nhiều lúc cũng không tránh khỏi một số cảm xúc bực dọc, khó chịu. Bạn sẽ có lúc lẩm bẩm vài câu chửi. Hay hiện nay, trong các cuộc trò chuyện của các bạn trẻ, cũ...

Đọc thêm

STT

Đọc thêm

TIẾNG TRUNG + PHIÊN ÂM

Đọc thêm

TIẾNG VIỆT

Đọc thêm

1

Bié fā láosāo!

Đọc thêm

2

Nǐ zhēn ràng wǒ ě xīn!

Đọc thêm

3

Nǐ zěnme huí shì?

Đọc thêm

4

Nǐ zhēn bù yìng gāi nàyàng zuò!

Đọc thêm

5

Nǐ shìgè fèi wù!

Đọc thêm

6

Bié nàyàng hé wǒ shuōhuà!

Đọc thêm

7

Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi?

Đọc thêm

8

Wǒ tǎoyàn nǐ!

Đọc thêm

9

Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ!

Đọc thêm

10

Nǐ fēng le!

Đọc thêm

11

Nǐ fēngle ma?

Đọc thêm

12

Bié fán wǒ.

Đọc thêm

13

Shǎo lái zhè yī tào.

Đọc thêm

14

Cóng wǒ miànqián xiāoshī !

Đọc thêm

15

Zǒu kāi

Đọc thêm

16

Gǔn kāi!

Đọc thêm

17

Nǎ’r liángkuai nǎ’er xiēzhe qù ba.

Đọc thêm

18

Nǐ qì sǐ wǒ le.

Đọc thêm

19

Guān nǐ pì shì!

Đọc thêm

20

Zhè shì shénme yìsi?

Đọc thêm

21

Nǐ gǎn!

Đọc thêm

22

Shěng shěng ba

Đọc thêm

23

Nǐ zhè chǔnzhū!

Đọc thêm

24

Liǎnpí zhēn hòu.

Đọc thêm

25

Wǒ yànjuàn le.

Đọc thêm

26

Wǒ shòu bùliǎo le!

Đọc thêm

27

Wǒ tīng nìle nǐ de fèihuà.

Đọc thêm

28

Bì zuǐ!

Đọc thêm

29

Nǐ xiǎng zěnme yàng?

Đọc thêm

30

Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma?

Đọc thêm

31

Nǐ nǎozi jìn shuǐ a?

Đọc thêm

32

Nǐ zěnme kěyǐ zhèyàng shuō?

Đọc thêm

33

Bié nàyàng kànzhe wǒ.

Đọc thêm

34

Nǐ nǎozi yǒu máobìng!

Đọc thêm

35

Qù sǐ ba!

Đọc thêm

36

Gǔndàn.

Đọc thêm

37

Bié gēn wǒ húchě.

Đọc thêm

38

Bié zhǎo jièkǒu.

Đọc thêm

39

Nǐ zhè tǎoyàn guǐ.

Đọc thêm

40

Nǐ zhè quēdé guǐ.

Đọc thêm

41

Nǐ zhè zázhǒng!

Đọc thêm

42

Bié zì yǐwéi shì.

Đọc thêm

43

Nǐ duì wǒ shénme dōu bùshì.

Đọc thêm

44

Nǐ kàn shàngqù xīnxū.

Đọc thêm

45

Nà shì nǐ de wèntí.

Đọc thêm

46

Wǒ bùxiǎng tīng!

Đọc thêm

47

Shǎo gēn wǒ luōsuo.

Đọc thêm

48

Ráo le wǒ ba.

Đọc thêm

49

Kàn kàn zhè làntānzi!

Đọc thêm

50

Nǐ zhēn cūxīn.

Đọc thêm

51

Wǒ fèi dōu kuàiyào qìzhà le!

Đọc thêm

52

Zhēnshi báichī yīgè!

Đọc thêm

53

Zhēn zāogāo!

Đọc thêm

54

Wǒ zhēn hòuhuǐ zhè bèizi yùdào nǐ!

Đọc thêm

55

Nǐ zhēn diūrén!

Đọc thêm

56

Wǒ yǒngyuǎn dōu bù huì ráoshù nǐ!

Đọc thêm

57

Wǒ dōu nì le.

Đọc thêm

58

Nǐ zhège biǎozi!

Đọc thêm

59

Chéngshì bùzú, bài shì yǒuyú.

Đọc thêm

60

Nǐ zhēn bùkě jiùyào.

Đọc thêm

61

Lí wǒ yuǎn yīdiǎnr!

Đọc thêm

62

Nǐ zhēnshi yīgè xiǎochǒu!

Đọc thêm

63

Nǐ gǎo de yītuánzāo!

Đọc thêm

64

Quándōu ràng nǐ gǎo zá le.

Đọc thêm

65

Nǐ hǎo dà de dǎnzi!

Đọc thêm

66

Nǐ tài guòfèn le.

Đọc thêm

67

Wǒ zuìhòu zài gàosù nǐ yīcì!

Đọc thêm

68

Wǒ zǎi le nǐ!

Đọc thêm

69

Nǐ shì biàntài

Đọc thêm

70

Nǐ shì bèndàn

Đọc thêm

71

Nǐ nǎozi jìn shuǐ a

Đọc thêm

72

nǐ mā de

Đọc thêm

73

cào nǐ mā

Đọc thêm

74

tā ma de

Đọc thêm

75

Nǐ bùshì dōngxī

Đọc thêm

76

Méi zhǎng yǎnjīng ma?

Đọc thêm

77

guān nǐ pì shì

Đọc thêm

78

Nǐ tā mā de zhēn húndàn!

Đọc thêm

79

Tā mā de gěi wǒ gǔn!

Đọc thêm

80

Jiàn rén!

Đọc thêm

81

Wángbā dànTrên đây là các mẫu câu mắng chửi trong tiếng trung. Hi vọng sau bài viết này các bạn sẽ rõ những mẫu câu này trong tiếng trung như thế nào nhé!Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:Tiếng trung Anfa : https://tiengtrungcoban.vnFanpage: ANFA - TIẾNG TRUNG CƠ BẢNĐịa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

Đọc thêm

Bạn đã thích câu chuyện này ?

Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên

Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!

superkids