Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 8 - Kết nối tri thức

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

Đọc thêm

Đại số

Đọc thêm

1. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đa thức nhiều biến.

- Phép cộng và phép trừ đa thức- Phép nhân đa thức- Phép chia đa thức cho đơn thức

Đọc thêm

2. Hằng đẳng thức đáng nhớ; phân tích đa thức thành nhân tử.

- Các hằng đẳng thức đáng nhớ(begin{array}{l}1.{left( {A + B} right)^2} = {A^2} + 2AB + {B^2}2.{left( {A - B} right)^2} = {A^2} - 2AB + {B^2}3.{A^2} - {B^2} = left( {A - B} right)left( {A + B} right)4.{left( {A + B} right)^3} = {A^3} + 3{A^2}B + 3A{B^2} + {B^3}5.left( {A - {B^3}} right) = {A^3} - 3{A^2}B + 3A{B^2} - {B^3}6.{A^3} + {B^3} = left( {A + B} right)left( {{A^2} - AB + {B^2}} right)7.{A^3} - {B^3} = left( {A - B} right)left( {{A^2} + AB + {B^2}} right)end{array})- Phân tích đa thức thành nhân tử

Đọc thêm

Hình học

Đọc thêm

1. Tứ giác: các định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết.

- Tứ giác- Hình thang cân- Hình bình hành- Hình chữ nhật- Hình thoi- Hình vuông

Đọc thêm

2. Định lí Thales trong tam giác.

- Định lí Thales- Đường trung bình- Đường phân giác

Đọc thêm

Dữ liệu - biểu đồ

- Thu thập và phân tích dữ liệu- Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ- Phân tích dữ liệu thống kê dựa vào biểu đồ

Đọc thêm

B. BÀI TẬP

Đọc thêm

Đề bài

Đọc thêm

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1: Tính giá trị biểu thức (B = 5{x^2} - 3x - 18) tại (left| x right| = 3).A. (B = 18).B. (B = 18) hoặc (B = 36).C. (B = 36).D. (B = - 18) hoặc (B = 36).Câu 2: Cho (A = 4{x^4} + 2{y^2}x - 3{z^3} + 5) và (B = - 4{z^3} + 8 + 3{y^2}x - 5{x^4}). Kết qu...

Đọc thêm

II. Phần tự luận

Bài 1. Thực hiện các phép tính:a) (left( {x + 3} right)left( {x - 3} right)).b) (frac{1}{2}x{y^2}.left( {6xy + frac{3}{2}{x^3}y - 1} right)).c) (left( {2x - y} right)left( {4{x^2} + 2xy + {y^2}} right)).d) (left( {6{x^5}{y^2} - 9{x^4}{y^3} + 15{x^3}{y^4...

Đọc thêm

Lời giải chi tiết

Đọc thêm

I. Trắc nghiệm

Câu 1. BCâu 2. CCâu 3. DCâu 4. CCâu 5. ACâu 6. DCâu 7. BCâu 8. DCâu 9. BCâu 10. BCâu 11. BCâu 12. DCâu 13. CCâu 14. DCâu 15. BCâu 16. CCâu 17. DCâu 18. BCâu 19. BCâu 20. BCâu 21. CCâu 22. BCâu 23. BCâu 24. CCâu 25. DCâu 26. DCâu 27. ACâu 28. ACâu 29. CCâu 30. BCâu 31. DCâu 32. a) A b) ACâu 33. a) A b) A c) ACâu 34. BCâu 35. B

Đọc thêm

II. Phần tự luận

Bài 1. Thực hiện các phép tính:a) (left( {x + 3} right)left( {x - 3} right)).b) (frac{1}{2}x{y^2}.left( {6xy + frac{3}{2}{x^3}y - 1} right)).c) (left( {2x - y} right)left( {4{x^2} + 2xy + {y^2}} right)).d) (left( {6{x^5}{y^2} - 9{x^4}{y^3} + 15{x^3}{y^4...

Đọc thêm

Bạn đã thích câu chuyện này ?

Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên

Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!

superkids