Viết thế nào cho đúng chính tả ‘vở lẻ’ hay ‘vỡ lẽ’? Đặt câu như thế nào?
Trước hết hãy hiểu cặn kẽ từng tiếng: Vỡ và vở cũng như lẻ và lẽ
- Vỡ có nghĩa là:
+ đgt. . . : (vật cứng, giòn) rời ra thành nhiều mảnh do tác động của lực cơ học: vỡ bát, gạch vỡ, gương vỡ lại lành, đánh nhau vỡ đầu; không còn nguyên khối nữa, mà có những mảnh, những mảng lớn bị tách rời ra do không chịu nổi tác động mạnh của lực cơ học: vỡ đê, tức nước vỡ bờ. + tng. . . không còn là một khối có tổ chức nữa, mà bị tan rã do có tác động từ bên ngoài vào: vỡ đội hình, vỡ cơ sở bí mật. . . (Khẩu ngữ) (chuyện) đã bị lộ ra, không còn giấu giếm được nữa: vỡ chuyện thì phiền, cố không để vỡ chuyện, chuyện mà vỡ ra thì xấu mặt cả lũ. . . Bắt đầu khai phá: vỡ hoang, vỡ đất trồng cây. . . Bắt đầu hiểu ra: tập làm rồi vỡ dần ra thôi.
- Vở có nghĩa là: (danh từ)
+ Tập giấy được đóng lại để viết, thường có bìa bọc ngoài: vở tập viết, vở bài tập toán.Vở, hay còn gọi là vở ghi, vở viết, tập viết, là tập giấy được đóng lại dùng để viết lên bằng các loại bút khác nhau. Vở thường có bìa bọc ngoài để bảo vệ kèm theo các tranh ảnh để tăng sức hấp dẫn với khách hàng.Vở có thường có màu giấy trắng/màu nhạt (vàng) để viết và vẽ lên trên. Vở thường dùng để viết nhật ký, vẽ hoặc ghi chép/ghi chú. Ngoài ra, vở đã sử dụng còn có thể tái sử dụng lại.Vở có thể được phân biệt theo nhiều loại:+ Từ dùng để chỉ từng đơn vị tác phẩm sân khấu: vở chèo, một vở kịch hay
- Lẽ có nghĩa là: (danh từ)
Lẽ: điều thường thấy ở đời, được coi là hợp với quy luật, với đạo lí (điều đó trái với lẽ thường, sống sao cho phải lẽ); điều được coi là lí do giải thích, là nguyên nhân của sự việc (chậm vì nhiều lẽ, làm cho ra lẽ, nói đã cạn lẽ); vợ lẽ (nói tắt): là...
Căn cứ vào ý nghĩa của mỗi tiếng trên cũng đủ thấy ‘Vỡ lẽ‘ là đúng chính tả
Vỡ lẽ: Hiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ: suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ, thảo luận cho vỡ lẽ; Đồng nghĩa: vỡ, vỡ vạcKhông có từ vở lẻ. Có chăng là: vở lẻ, quần áo lẻ, … Nhưng đây không phải là một từ (không phải từ ghép) lẻ trong trường hợp này là riêng lẻ, không cùng loại hoặc không cùng bộ sưu tập mà cá nhân lựa chọn.
Đặt câu với từ “vỡ lẽ“
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “vỡ lẽ”, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ vỡ lẽ; hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ vỡ lẽ trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Vi...
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!