Tổng hợp các công thức toán 11 cánh diều học kì 1 và học kì 2
Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
1. Góc lượng giác - Giá trị lượng giác
Góc lượng giác: Là một góc xác định bằng sự quay của một tia quanh điểm gốc, có thể là số dương hoặc âm.Giá trị lượng giác của góc α:$ sin alpha = frac{y}{r}, quad cos alpha = frac{x}{r}, quad tan alpha = frac{y}{x}, quad cot alpha = frac{x}{y} $Với $r = sqrt{x^2 + y^2}$
2. Phép biến đổi lượng giác
Cung liên kết: $ sin(pi - x) = sin x,quad cos(pi - x) = -cos x $Công thức cộng: $ sin(a pm b) = sin a cos b pm cos a sin b cos(a pm b) = cos a cos b mp sin a sin b $
3. Hàm số lượng giác
Tập xác định:Tính tuần hoàn: $sin, cos$ có chu kỳ $2pi$, $tan, cot$ có chu kỳ $pi$
4. Phương trình lượng giác cơ bản
Chương 2: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
1. Dãy số
Định nghĩa: Dãy số là một hàm xác định trên tập N, viết dưới dạng $(u_n)$
2. Cấp số cộng (CSC)
Công thức tổng quát: $ u_n = u_1 + (n - 1)d $Tổng n số hạng đầu: $ S_n = frac{n}{2}(u_1 + u_n) $
3. Cấp số nhân (CSN)
Công thức số hạng: $ u_n = u_1 cdot q^{n-1} $Tổng n số hạng đầu (q ≠ 1): $ S_n = u_1 cdot frac{q^n - 1}{q - 1} $
Chương 3: Giới hạn - Hàm số liên tục
1. Giới hạn dãy số
Định nghĩa: Dãy $(u_n)$ có giới hạn $L$ khi $n to infty$ nếu: $ forall epsilon > 0, exists N: n > N Rightarrow |u_n - L| < epsilon $
2. Giới hạn hàm số
$ lim_{x to a} f(x) = L Leftrightarrow text{f(x) tiến gần L khi } x to a $
3. Hàm số liên tục
Hàm $f(x)$ liên tục tại $x = a$ nếu: $ lim_{x to a} f(x) = f(a) $
Chương 4: Quan hệ song song - Hình học không gian
1. Kiến thức cơ bản
Đường thẳng - mặt phẳng - không gian
2. Quan hệ song song
3. Hình lăng trụ - hình hộp
Thể tích lăng trụ: $ V = S_{text{đáy}} cdot h $
4. Phép chiếu song song
Dùng để biểu diễn hình 3D trên mặt phẳng, bảo toàn tính song song.
Chương V: Thống kê - Xác suất
1. Số đặc trưng trung tâm
2. Xác suất
Biến cố hợp/giao/độc lập
Chương VI: Hàm mũ - Logarit
1. Lũy thừa mũ thực
$a^x$ xác định khi $a > 0$Tính chất: $ a^m cdot a^n = a^{m+n},quad (a^m)^n = a^{mn} $
2. Logarit
$ log_a b = x Leftrightarrow a^x = b $Tính chất: $ log_a(xy) = log_a x + log_a y $
3. Hàm số mũ - logarit
Hàm số mũ: $y = a^x$ (a > 1): đồng biếnHàm logarit: $y = log_a x$ (a > 1): đồng biến
4. Phương trình - BPT mũ, logarit
Giải bằng đưa về cùng cơ số, hoặc logarit hóa hai vế.
Chương VII: Đạo hàm
1. Định nghĩa đạo hàm
$ f'(x) = lim_{Delta x to 0} frac{f(x + Delta x) - f(x)}{Delta x} $
2. Quy tắc đạo hàm
Quy tắc tổng, tích, thương, hợp
3. Đạo hàm cấp hai
$f”(x) = left( {f'(x)} right)’$
Chương VIII: Quan hệ vuông góc - Thể tích khối
1. Quan hệ vuông góc
Hai đường thẳng, đường với mặt, hai mặt phẳng.
2. Góc trong không gian
3. Khoảng cách - Thể tích
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, giữa hai đường.Thể tích:
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!